QCVN 06 : 2009/BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 06:2020/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN TOÀN CHÁY CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
National Technical Regulation on
Fire Safety of Buildings and Constructions
HÀ NỘI – 2020
QCVN 06:2020/BXD
2
QCVN 06:2020/BXD
NỘI DUNG
NỘI DUNG ............................................................................................................................... 3
1. QUY ĐỊNH CHUNG ............................................................................................................. 5
2. PHÂN LOẠI KỸ THUẬT VỀ CHÁY .................................................................................... 15
3. BẢO ĐẢM AN TOÀN CHO NGƯỜI ................................................................................... 24
4. NGĂN CHẶN CHÁY LAN .................................................................................................. 38
5. CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY................................................................................................. 43
6. CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN .............................................................................................. 55
7. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ................................................................................................... 65
8. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN...................................................................... 65
9. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ..................................................................................................... 66
Phụ lục A Quy định bổ sung về an toàn cháy đối với một số nhóm nhà cụ thể ..................... 67
Phụ lục B Phân loại vật liệu xây dựng theo các đặc trưng cháy ............................................ 84
Phụ lục C Phân hạng nhà và các gian phòng theo tính nguy hiểm cháy và cháy nổ ............. 87
Phụ lục D Các quy định bảo vệ chống khói cho nhà và công trình ........................................ 91
Phụ lục E Yêu cầu về khoảng cách phòng cháy chống cháy giữa các nhà và công trình ..... 96
Phụ lục F Giới hạn chịu lửa danh định của một số cấu kiện kết cấu ..................................... 99
Phụ lục G Quy định về khoảng cách đến các lối ra thoát nạn và chiều rộng của lối ra thoát
nạn .................................................................................................................................... 118
Phụ lục H Một số quy định về số tầng giới hạn (chiều cao cho phép) và diện tích khoang
cháy của nhà ....................................................................................................................... 127
Phụ lục I (tham khảo) Một số hình vẽ minh họa nội dung các quy định ............................... 135
3
QCVN 06:2020/BXD
Lời nói đầu
QCVN 06:2020/BXD do Viện Khoa học Công nghệ xây dựng
biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình
duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng
ban hành kèm theo Thông tư 01/2020/TT-BXD ngày 06 tháng
4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 06:2020/BXD thay thế QCVN 06:2010/BXD ban hành
kèm theo Thông tư số 07/2010/TT-BXD, ngày 28 tháng 7
năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
4
QCVN 06:2020/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN TOÀN CHÁY CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
National Technical Regulation on
Fire Safety of Buildings and Constructions
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn này quy định các yêu cầu chung về an toàn cháy cho gian phòng, nhà và
các công trình xây dựng (sau đây gọi chung là nhà) và bắt buộc áp dụng trong tất cả các giai
đoạn xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa hay thay đổi công năng, đồng thời quy định phân loại
kỹ thuật về cháy cho các nhà, phần và bộ phận của nhà, cho các gian phòng, cấu kiện xây
dựng và vật liệu xây dựng.
1.1.2 Các phần 3, 4, 5 và 6 của Quy chuẩn này không áp dụng cho các nhà có chức năng
đặc biệt (nhà sản xuất hay bảo quản các chất và vật liệu nổ; các kho chứa dầu mỏ và sản
phẩm dầu mỏ, khí đốt tự nhiên, các loại khídễ cháy, cũng như các chất tự cháy; nhà sản
xuất hoặc kho hóa chất độc hại; công trình quốc phòng; phần ngầm của công trình tầu điện
ngầm; công trình hầm mỏ;…).
1.1.3 Ngoài quy định trong 1.1.2, các quy định trong phần 5 của quy chuẩn này không áp
dụng cho các đối tượng sau: cơ sở, nhà và công trình bảo quản và chế biến ngũ cốc; trạm
xăng; cơ sở năng lượng (nhà và công trình nhiệt điện, thủy điện, cơ sở lò hơi cung cấp nhiệt,
nhà máy điện tuabin khí, diesel và hơi-khí, các cơ sở điện lưới).
1.1.4 Ngoài quy định trong 1.1.2, các quy định trong phần 5 của quy chuẩn này không áp
dụng đối với các hệ thống chữa cháy cho các đám cháy do các kim loại cũng như các chất
và vật liệu hoạt động hóa học mạnh, khi phản ứng với nước sẽ gây nổ, tạo ra khícháy, gây
tỏa nhiệt mạnh, vídụ như: các hợp chất nhôm - chất hữu cơ, các kim loại kiềm, các hợp chất
lithium-chất hữu cơ, chì azua, các hydride nhôm, kẽm, magiê, axít sunfuric, titan clorua, nhiệt
nhôm.
1.1.5 Các tiêu chuẩn và các yêu cầu về phòng cháy, chống cháy của các tài liệu chuẩn trong
xây dựng phải dựa trên yêu cầu của Quy
...
--------------------------------------
... nhà, không được bao
bọc kín bởi kết cấu buồng thang, không gian cầu thang thông với các không gian khác của nhà.
3- Cầu thang bộ loại 3 (cầu thang bộ hở, ngoài nhà): Cầu thang nằm phía ngoài nhà và không có
buồng thang.
4- Buồng thang bộ loại L1: Kết cấu bao bọc cầu thang bộ trong nhà, có khả năng chịu lửa (ngăn
cháy), có lỗ mở lấy ánh sáng ở tường ngoài trên mỗi tầng.
5- Buồng thang bộ loại L2: Kết cấu bao bọc cầu thang bộ trong nhà, có khả năng chịu lửa (ngăn
cháy), có lỗ mở lấy ánh sáng từ trên mái của buồng thang.
Hình I.6 - Vídụ minh họa các dạng cầu thang bộ và buồng thang bộ thông thường
140
a
Up
c
Lỗ cửa sổ
KHÔNG GIAN BÊN
TRONG NHÀ
Tường ngoài
Ngoài ra, các yêu cầu sau vẫn phải đảm bảo:
4. c ≥ 1,2 m
5. d ≥ 2,0 m
6. e ≥ 1,2 m
Ban công (là một khoảng đệm không nhiễm khói)
d
e
Nguyên tắc chung:
1. Nếu b < 1,2 m à không quy định khoảng cách a
2. Nếu b > 1,2 m và < 4,0 m à có thể lấy a ≥ b
3. Nếu b ≥ 4,0 m à lấy a ≥ 4,0
Đoạn tiếp nối của tường
ngoài và tạo sự nhô ra
ngoài của trục tường ngoài
Góc trong của nhà
KHÔNG GIAN BÊN
TRONG NHÀ
Buồng thang N1
QCVN 06:2020/BXD
I.3.2 Một số buồng thang bộ không nhiễm khói loại N1
90
b
Hình I.7 - Minh họa các quy định về bố tríbuồng thang bộ loại N1 (xem 3.4.10 a))
141
QCVN 06:2020/BXD
KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
Thang
thoát
nạn
Cửa
ngăn
cháy
≥ 1,2 m
Up
Vào buồng thang đi qua một
Cửa
≥ 1,2 m ngăn
cháy
khoang đệm không nhiễm khói
≥ 2,0 m
Lan can hoặc tường
lửng
là một ban công (xem thêm các
kích thước ở Hình I.7)
a)
≥ 1,2 m
Up
KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
Thang
thoát
nạn
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Vào buồng thang bộ đi
≥ 1,5 m
qua khoang đệm không
Lan can hoặc tường lửng
nhiễm khói là Lôgia diện
tích không nhỏ hơn 4,0 m2
b)
142
≥ 2,0 m
QCVN 06:2020/BXD
KHỐI CĂN HỘ A
KHỐI CĂN HỘ B
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
≥ 2,0 m
≥ 2,0 m
Thang
thoát
nạn
≥ 1,5 m
≥ 1,5 m
Lan can hoặc tường
lửng
Sảnh thông gió tự
nhiên
c)
KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
Sảnh thông gió tự
nhiên
Cửa
ngăn
cháy
Lan can hoặc tưởng
lửng, đảm bảo diện
tích lỗ thông gió
không nhỏ hơn 15 %
diện tích sảnh ngăn
khói
Tường ngăn cháy
Cửa
ngăn ≥ 1,2 m
cháy
Thang
thoát
nạn
Diện tích mặt
thoáng ≥ 93 m2
Cửa
ngăn
cháy
KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
≥ 6,0 m
d)
143
Tường ngăn
cháy
Khoang lõm đứng:
- Rộng ≥ 6 m
- Diện tích mặt thoáng ≥ 93 m2
≥6m
QCVN 06:2020/BXD
Lỗ thông gió:
diện tích không
nhỏ hơn 15 %
diên tích sảnh
ngăn khói
≤9m
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Thang
thoát
nạn
Sảnh ngăn khói thông với
khoang lõm
Diện tích ≥ 6 m2
Kích thước mỗi chiều ≥ 2 m
(e)
Sảnh ngăn khói thông với
1 giếng thông gió
Diện tích ≥ 6 m2
Kích thước mỗi chiều ≥ 2 m
Cửa
ngăn
cháy
Lỗ thông gió:
diện tích không
nhỏ hơn 15 %
diên tích sảnh
ngăn khói
≤9m
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Giếng thông gió
đứng:
- Rộng ≥ 6 m
- Diện tích mặt
thoáng ≥ 93 m2
Tường ngăn
cháy
(f)
144
Thang
thoát
nạn
(Chức năng
xem 3.4.10 c))
QCVN 06:2020/BXD
≥ 1,5 m
≥ 1,5 m
THÔNG GIÓ TỰ
NHIÊN
THÔNG GIÓ TỰ
NHIÊN
Cửa
ngăn
cháy
CĂN HỘ A
CĂN HỘ B
Thang
thoát
nạn
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
Cửa
ngăn
cháy
LAN CAN HOẶC
TƯỜNG LỬNG
CĂN HỘ C
CĂN HỘ D
g)
Down
Down
Hành lang bên
Không gian bên ngoài
h)
≥ 1,5 m
Thang
thoát nạn
≥ 1,5 m
Không gian
trong nhà
Down
Không gian
trong nhà
Cửa ngăn
cháy
Hành lang bên
Không gian bên ngoài
i)
145
QCVN 06:2020/BXD
Hành lang bên
Hành lang bên
≥6m
Hành lang bên
Down
Down
Thang thoát nạn
Sân bên trong hoặc giếng
thông gió đứng với diện tích
không nhỏ hơn 93 m2
Hành lang bên
Down
Down
≥6m
Thang thoát nạn
Thang thoát nạn
k)
CHÚ DẪN:
a) Khoảng đệm không nhiễm khói là một ban công.
b) Khoảng đệm không nhiễm khói là một lôgia.
c) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh chung nằm ở biên của nhà, đảm bảo yêu cầu về
thông gió tự nhiên.
d) Khoảng đệm không nhiễm khói qua một sảnh chung nằm sâu trong mặt bằng nhưng có không
gian đủ rộng để đảm bảo yêu cầu về thông gió tự nhiên.
e) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh có thông gió tự nhiên với khoang lõm.
f) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh ngăn khói có thông gió tự nhiên qua giếng đứng.
g) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh chung nằm giữa các khối nhà và đảm bảo điều
kiện lưu thông của không khíqua sảnh nhờ những lỗ thông trên hai tường đối diện
h), i), k) Khoảng đệm không nhiễm khói đi theo hành lang bên
Hình I.8 - Vídụ minh họa về khoảng đệm không nhiễm khói dẫn vào buồng thang bộ
loại N1
146
QCVN 06:2020/BXD
I.3.3 Buồng thang bộ không nhiễm khói loại N2 và N3
TƯỜNG
NGĂN CHÁY
GIẾNG KỸ
THUẬT
Up
TƯỜNG
NGĂN CHÁY
Up
Gió vào
Giếng
thông gió
Giếng
thông gió
BUỒNG THANG CÓ ÁP
SUẤT KHÔNG KHÍ
DƯƠNG
CỬA
NGĂN
CHÁY
a) Buồng thang bộ không nhiễm khói loại N2
TRONG BUỒNG THANG
KHÔNG CẦN CÓ ÁP
SUẤT KHÔNG KHÍ
DƯƠNG
CỬA
NGĂN
CHÁY
Gió vào
KHOANG ĐỆM
CÓ ÁP SUẤT
KHÔNG KHÍ
DƯƠNG
CỬA
NGĂN
CHÁY
b) Buồng thang bộ không nhiễm khói loại N3
Hình I.9 - Vídụ minh họa buồng thang bộ không nhiễm khói loại N2 và N3
147