.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 12:2014/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA NHÀ Ở VÀ NHÀ CÔNG CỘNG
National Technical Regulation on Electrical Installations
of Dwelling and Public Buildings
HÀ NỘI – 2014
QCVN 12:2014/BXD
MỤC LỤC
Trang
5
1
Quy định chung
1.1
Phạm vi điều chỉnh
5
1.2
Đối tượng áp dụng
5
1.3
Tài liệu viện dẫn
5
1.4
Giải thích từ ngữ
5
1.5
Các chữ viết tắt
9
2
Quy định về kỹ thuật
9
2.1
Hệ thống đường dẫn điện và thiết bị điện
9
2.2
Hệ thống nối đất và dây dẫn bảo vệ
16
2.3
Cách ly, đóng cắt mạch điện và dịch vụ an toàn
18
2.4
Bảo vệ chống điện giật
21
2.5
Bảo vệ chống tác động nhiệt
23
2.6
Bảo vệ chống quá dòng điện
26
2.7
Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
29
2.8
Bảo vệ chống sét
31
2.9
Đấu nối các nguồn điện riêng
33
2.10
Trang bị điện trong các khu vực đặc biệt
34
3
Quy định về kiểm tra
41
3.1
Các yêu cầu chung
41
3.2
Yêu cầu đối với kiểm tra trực quan
41
3.3
Yêu cầu đối với kiểm tra bằng thử nghiệm
42
4
Tổ chức thực hiện
43
Phụ lục A
(Quy định) - Giới hạn thể tích trong tầm với
44
Phụ lục B
(Quy định) - Cấp bảo vệ của thiết bị điện
45
Phụ lục C
(Quy định) - Chiếu sáng nhân tạo
47
Phụ lục D
(Quy định) - Những biện pháp cần thiết để hạn chế chói lóa phản xạ
56
Phụ lục Đ
(Quy định) – Các loại sơ đồ nối đất
59
Phụ lục E
(Quy định) – Hệ thống nối đất và dây dẫn bảo vệ
62
Phụ lục G
(Quy định) - Vật liệu và kích thước nhỏ nhất cho phép của các phần tử
64
làm điện cực nối đất
Phụ lục H
(Quy định) - Các giá trị của hệ số k đối với dây dẫn
Phụ lục I
(Quy định) - Quá điện áp tạm thời phía hạ áp khi có ngắn mạch chạm đất
65
66
phía cao áp của máy biến áp
Phụ lục K
(Quy định) - Yêu cầu đối với quá điện áp tạm thời
68
Phụ lục L
(Quy định) - Điện áp chịu xung yêu cầu của thiết bị
69
Phụ lục M
(Quy định) - Vật liệu và kích thước các phần tử của LPS bên ngoài
70
Phụ lục N
(Quy định) – Phân loại các vùng theo mức độ nguy hiểm về điện
72
3
QCVN 12:2014/BXD
Lời nói đầu
QCVN 12:2014/BXD do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên
soạn với sự hỗ trợ của các chuyên gia thuộc Hiệp hội Đồng Quốc
tế khu vực Đông Nam Á (International Copper Association
Southeast Asia), Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình
duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng ban
hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng ngày 29 tháng 12 năm 2014.
4
QCVN 12:2014/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN
CỦA NHÀ Ở VÀ NHÀ CÔNG CỘNG
National Technical Regulation on Electrical Installations of Dwelling and Public Buildings
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ khi thiết kế, xây dựng
mới hoặc cải tạo và sửa chữa hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng.
CHÚ THÍCH: Cấp điện áp cao nhất được đề cập đến trong Quy chuẩn này không vượt quá 1 000 V, tần số 50 Hz.
1.2 Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thiết kế, xây
dựng hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng.
1.3 Tài liệu viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn này. Trường hợp các tài
liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung thì áp dụng phiên bản mới nhất.
TCVN 9888-1:2013 (IEC 62305-1:2010) Bảo vệ chống sét. Phần 1: Nguyên tắc chung;
TCVN 9888-3:2013 (IEC 62305-3:2010) Bảo vệ chống sét. Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu
và nguy hiểm tính mạng;
TCVN 7447-7-710:2006 (IEC 60364-7-710:2002) Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà. Phần 7710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế.
1.4 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ, cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
1.4.1
Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng (sau đây gọi tắt là hệ thống điện nhà)
Tổ hợp các đường dẫn điện, thiết bị điện, hệ thống nối đất và dây dẫn bảo vệ từ điểm cấp điện
của tòa nhà đến các điểm tiêu thụ.
1.4.2
Đường dẫn điện
Tổ hợp gồm dây dẫn, thanh dẫn, cáp và các phụ kiện để bắt, giữ, đấu nối, vỏ bảo vệ và bao che
(ống, hộp).
1.4.3
Hệ thống đường dẫn điện
Tổ hợp các đường dẫn điện.
1.4.4
Mạch điện
Tổ hợp các dây dẫn và thiết bị điện do một đầu nguồn cấp điện và được bảo vệ bởi cùng một
hoặc một nhóm thiết bị bảo vệ quá dòng điện.
1.4.5
5
QCVN 12:2014/BXD
Dây dẫn điện có vỏ cách điện (sau đây gọi tắt là dây dẫn)
Ruột kim loại dẫn điện nằm trong vỏ cách điện.
1.4.6
Dây dẫn tải điện
Dây dẫn để tải điện năng, gồm các dây pha và dây trung tính. Trong Quy chuẩn này ruột kim loại
của các dây dẫn tải điện phải làm bằng đồng.
1.4.7
Dây dẫn bảo vệ (sau đây gọi tắt là dây PE)
Dây dẫn điện nối các vỏ kim loại của các thiết bị sử dụng điện và phụ kiện với cực nối đất tại nơi
lắp đặt thiết bị sử dụng điện hoặc với điểm trung tính đã nối đất của nguồn cấp điện.
1.4.8
Cáp điện (sau đây gọi tắt là cáp)
Tổ hợp gồm:
a)
Một hoặc nhiều dây dẫn;
b)
Vỏ bảo vệ riêng cho từng dây dẫn (có thể có hoặc không);
c)
Vỏ bảo vệ chung (có thể có hoặc không)
...
--------------------------------------
...0(a)
U0(a)
IE.RE
Tách biệt RE và Z
Tách biệt RE và RA
U0 + IE.RE
U0(a)
0 (a)
U0 + IE.RE(b)
U0(b)
Id.RA(b)
U0
Không cần xem xét.
Khi tồn tại sự cố chạm đất tại thiết bị điện.
67
(b)
U0
(b)
IE.RE(b)
QCVN 12:2014/BXD
Phụ lục K
(Quy định)
Yêu cầu đối với quá điện áp tạm thời
Độ lớn và thời gian của điện áp sự cố tần số công nghiệp Uf xuất hiện trong hệ thống
điện nhà giữa vỏ kim loại của thiết bị và đất không được lớn hơn trị số Uf xác định bởi đường
cong Uf(t) trong Hình K.1.
Hình K.1- Điện áp sự cố cho phép Uf do ngắn mạch
trong hệ thống điện cao áp
Bảng K.1 - Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp cho phép
Thời gian của sự cố chạm đất
mạng cao áp
s
Điện áp chịu đựng cho phép trên thiết bị
của hệ thống điện nhà
V
>5s
U0 + 250 V
≤5s
U0 + 1200 V
U0 - Điện áp danh định pha-pha với lưới điện không có dây trung tính.
Dòng thứ nhất của Bảng liên quan đến hệ thống có thời gian cắt dài, ví dụ hệ thống cao áp trung tính
cách đất hoặc nối đất qua cuộn kháng (cuộn dập hồ quang); Dòng thứ hai của Bảng liên quan đến hệ
thống có thời gian cắt ngắn, ví dụ hệ thống cao áp nối đất trực tiếp hoặc qua tổng trở nhỏ; Cả hai
dòng đều liên quan đến tiêu chuẩn thiết kế cách điện của thiết bị hạ áp khi có quá áp tạm thời.
68
QCVN 12:2014/BXD
Phụ lục L
(Quy định )
Điện áp chịu xung yêu cầu của thiết bị
Bảng L.1 - Điện áp chịu xung yêu cầu của thiết bị
Điện áp danh định của hệ thống
điện nhà
V
Hệ thống một
Hệ thống ba
pha có điểm
pha
giữa
(a)
Điện áp chịu xung yêu cầu(a)
kV
Quá điện
áp cấp IV
Quá điện
áp cấp III
Quá điện
áp cấp II
Quá điện
áp cấp I
-
120-240
4
2,5
1,5
0,8
230/400
-
6
4
2,5
1,5
400/690
-
8
6
4
2,5
1000
-
12
8
6
4
Điện áp chịu xung này được áp dụng giữa các dây tải điện và dây PE.
69
QCVN 12:2014/BXD
Phụ lục M
(Quy định)
Vật liệu và kích thước nhỏ nhất cho phép của các phần tử của LPS bên ngoài
Bảng M.1 - Vật liệu, cấu hình và tiết diện nhỏ nhất cho phép của dây thu sét, dây dẫn
xuống đất của LPS
Vật liệu
Đồng, đồng mạ Thiếc
Nhôm
Hợp kim nhôm
Cấu hình
Tiết diện nhỏ nhất cho phép
mm2
Băng
50
Tròn đặc
(a)
50
Băng bện
(a)
50
Tròn đặc
(b)
176
Băng
70
Tròn đặc
50
Băng bện
50
Băng
50
Tròn đặc
50
Băng bện
50
(b)
176
Tròn đặc
Hợp kim nhôm bọc đồng
Thép nhúng nóng
Tròn đặc
50
Băng
50
Tròn đặc
50
Băng bện
50
(b)
176
Tròn đặc
Thép bọc đồng
Tròn đặc
50
Băng
50
Băng
Thép không rỉ
(c)
50
Băng bện
70
Tròn đặc
Tròn đặc
(a)
(b)
(c)
50
(c)
(b)
2
176
2
50 mm (đường kính 8 mm) có thể giảm xuống 25 mm đối với các ứng dụng trong đó độ bền
cơ không phải là yêu cầu quan trọng. Cần phải xem xét trường hợp này để giảm khoảng cách
giữa các kẹp định vị.
Dùng cho kim thu sét và điện cực đất. Đối với kim thu sét trong trường hợp ứng suất cơ học
như tải trọng do gió không quan trọng, đường kính 9,5 mm, chiều dài kim 1 m có thể được sử
dụng.
Nếu các yêu cầu về nhiệt và cơ là quan trọng thì phải tăng các trị số này lên thành 75 mm².
70
QCVN 12:2014/BXD
Bảng M.2 - Vật liệu, cấu hình và tiết diện nhỏ nhất cho phép của cực nối đất của LPS
Vật liệu
Đồng, đồng mạ
thiếc
Thép nhúng
nóng
Thép trần (c)
Thép bọc đồng
Thép không rỉ
Cấu hình
Băng bện
Tròn đặc
Băng đặc
Ống
Tấm đặc
Tấm lưới (a)
Tròn đặc
Ống
Băng đặc
Tấm đặc
Tấm lưới (a)
Dạng mặt cắt
khác (b)
Băng bện
Tròn đặc
Băng đặc
Tròn đặc
Băng đặc
Tròn đặc
Băng đặc
Kích thước nhỏ nhất cho phép
Đường kính
Tiết diện dây
Tấm nối đất
điện cực
nối đất
mm
2
mm
mm
50
15
50
50
20
500x500
600x600
14
78
25
90
500x500
600x600
14
15
(a)
70
78
75
50
90
78
100
Tấm lưới với tổng chiều dài dây dẫn không quá 4,8 m.
2
Các hình dạng mặt cắt khác nhau phải có tiết diện nhỏ nhất là 290 mm và độ dày nhỏ nhất là 3 mm.
(c)
Sâu 50 mm ngầm trong bê tông.
(b)
71
QCVN 12:2014/BXD
Phụ lục N
(Quy định)
Phân loại các vùng theo mức độ nguy hiểm về điện
a - Hình chiếu cạnh, khu vực có
bồn tắm
b - Hình chiếu bằng
c - Hình chiếu bằng (có vách ngăn cố định
và bán kính xác định khoảng cách nhỏ nhất
quanh vách ngăn)
d - Hình chiếu cạnh, khu vực có vòi hoa sen
Hình N.1 - Kích thước các vùng trong khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen có chậu hứng
72
QCVN 12:2014/BXD
b - Hình chiếu cạnh (có vách ngăn cố định và bán
kính xác định khoảng cách nhỏ nhất từ đầu
phía trên của vách ngăn)
a - Hình chiếu cạnh
c - Hình chiếu bằng (với vị trí khác nhau của đầu phun nước ra cố định)
d - Hình chiếu bằng có đầu phun nước ra cố định (có vách ngăn cố định và bán
kính để xác định khoảng cách nhỏ nhất quanh vách ngăn)
CHÚ DẪN:
- Đầu phun nước
73
QCVN 12:2014/BXD
Hình N.2 - Kích thước của vùng 0 và vùng 1 trong khu vực có vòi tắm hoa sen
không có chậu hứng
Hình N.3 - Kích thước các vùng của bể bơi chìm (hình chiếu đứng)
Hình N.4 - Kích thước các vùng của bể bơi nổi (hình chiếu đứng)
74
Hình N.5 - Kích thước các vùng của bể bơi (hình chiếu mặt bằng)
QCVN 12:2014/BXD
75
QCVN 12:2014/BXD
Ổ cắm điện
Tường cách nhiệt
Tường cách nhiệt
Hình N.6 - Kích thước các vùng của khu vực lân cận phần tử gia nhiệt sinh hơi
76