tiỵu chuẩn việt nam
tcvn 4513 : 1988
Nhụm H
Cấp n|ỳc bỵn trong – Tiỵu chuẩn thiết kế
Internal water supply – Design standard
Tiỵu chuẩn nưy thay thế cho TCXD 18 – 64 “Cấp n|ỳc bỵn trong – Tiỵu chuẩn thiết kế”.
Tiỵu chuẩn nưy ừp dưng để thiết kế hệ thồng cấp n|ỳc bỵn trong như Ă, cửng trÂnh cửng
cống, như sản xuất, như phư trủ cƯa xỳ nghiệp cửng nghiệp, xứy dựng mỳi hoặc cải tạo.
Chụ thỳch : Khi thiết kế hệ thồng cấp n|ỳc bỵn trong, ngoưi việc tuứn theo cừc quy định
trong tiỵu chuẩn nưy, cn phải tuứn theo cừc tiỵu chuẩn hiện hưnh cụ liỵn quan.
Quy định chung.
1.1. Hệ thồng cấp n|ỳc bỵn trong đ|ủc thiết kế để cấp n|ỳc trực tiếp tỳi cừc ni dũng
n|ỳc.
Hệ thồng cấp n|ỳc bỵn trong (hệ thồng cấp n|ỳc ăn uồng, sinh hoạt, hệ thồng cấp
n|ỳc sản xuất, hệ thồng cấp n|ỳc chửa chừy) bao gừm:
ể|ỵng ồng dẫn n|ỳc vưo, hồ đừng hừ đo n|ỳc, mạng l|ỳi đ|ỵng ồng chỳnh, ồng
nhừnh, ồng phứn phồi n|ỳc dẫn đến cừc dưng cư vệ sinh, thiết bị sản xuất vư thiết bị
chửa chừy.
Tuỳ theo l|u l|ủng cƯa ừp lực hệ thồng cấp n|ỳc bỵn ngoưi, chữc năng cƯa như vư
quy trÂnh cửng nghệ mư hệ thồng cấp n|ỳc bỵn trong cn cụ : mừy bổm, kốt n|ỳc ừp
lực, kốt n|ỳc khỳ nốn, bể chữa n|ỳc đ|ủc bồ trỳ Ă bỵn trong hay Ă gần cửng trÂnh.
1.2. Hệ thồng cấp n|ỳc ăn uồng sinh hoạt (gỏi tắt lư cấp n|ỳc sinh hoạt) phải thiết kế
đảm bảo cấp n|ỳc cụ chất l|ủng theo đụng tiỵu chuẩn chất l|ủng do Như n|ỳc quy
định cho n|ỳc dũng để ăn uồng.
1.
Chụ thỳch:
1. Ă cừc khu vực dứn c| vư xỳ nghiệp sản xuất mư nguừn cấp cụ chất l|ủng n|ỳc ăn uồng
khửng đƯ cửng suất để đảm bảo cho tất cả cừc nhu cầu dũng n|ỳc, cho phốp cấp n|ỳc
khửng cần cụ chất l|ủng nh| n|ỳc ăn uồng tỳi cừc chậu tiểu, bÂnh xả, n|ỳc chậu xỳ, mừng
tiểu, vi rứa sưn như hay cừc dưng cư vệ sinh t|ổng tự khừc.
2. Tr|ỵng hủp khửng đƯ n|ỳc cụ chất l|ủng n|ỳc ăn uồng vư trong khu vực xứy dựng cụ
nguừn suồi n|ỳc nụng, sau khi đ|ủc cổ quan vệ sinh dịch tễ cấp tỉnh, thưnh phồ cho phốp cụ
thể sứ dưng nguừn suồi n|ỳc nụng để cấp n|ỳc cho nhu cầu sinh hoạt.
1.3.
1.4.
Hệ thồng cấp n|ỳc sản xuất phải thiết kế đảm bảo cừc yỵu cầu cửng nghệ, khửng lưm
ăn mn đ|ỵng ồng vư phư tũng, khửng lưm lắng cặn vư phừt triển chất bừm… trong
đ|ỵng ồng.
Hệ thồng cấp n|ỳc sinh hoạt bỵn trong lấy từ đ|ỵng ồng cấp n|ỳc cƯa thưnh phồ
khửng đ|ủc nồi cồ định vỳi cừc đ|ỵng ồng cấp n|ỳc sinh hoạt lấy từ cừc nguừn n|ỳc
cưc bố.
Chụ thỳch : Cho phốp nồi vỳi cừc hệ thồng cấp n|ỳc cưc bố trong nhửng tr|ỵng hủp đặc
biệt khi đụ cụ sự thoả thuận vỳi cổ quan quản lỳ hệ thồng cấp n|ỳc cƯa thưnh phồ hay địa
ph|ổng sĂ tại.
tiỵu chuẩn việt nam
1.5.
1.6.
1.7.
1.8.
1.9.
tcvn 4513 : 1988
Phải thiết kế đ|ỵng ồng cấp n|ỳc chửa chừy bỵn trong như trong cừc tr|ỵng hủp sau :
a) Trong cừc như sản xuất trừ nhửng quy định trong điều 1.6 cƯa tiỵu chuẩn nưy.
b) Trong như Ă gia đÂnh từ 4 tầng trĂ lỵn, tr|ỵng hỏc cao từ 3 tầng trĂ lỵn.
c) Trong cừc cổ quan hưnh chỳnh cao từ 6 tầng trĂ lỵn, tr|ỵng hỏc cao từ 3 tầng trĂ
lỵn.
d) Trong như ga, kho tưng, cừc loại cửng trÂnh cửng cống khừc, như phư trủ cƯa cừc
cửng trÂnh cửng nghiệp khi khồi tỳch ngửi như từ 5000m3 trĂ lỵn.
e) Trong như hừt, rạp chiếu bụng, hối tr|ỵng, cứu lạcbố cụ từ 300 chư ngừi trĂ lỵn.
Chụ thỳch:
1) Nếu Ă cừc ngửi như nỵu trong điều kiện (b), (c) cụ sồ tầng khừc nhau th chỉ thiết
kế đ|ỵng ồng cấp n|ỳc chửa chừy cho phần như cụ sồ tầng đụ quy định Ă trỵn.
2) Trong như sản xuất cụ bậc chịu lứa I vư II, sản xuất hạng D, E th hệ thồng đ|ỵng
ồng cấp n|ỳc chửa chừy chỉ cần đặt Ă phần như cụ chữa hay sản xuất nhửng vật liệu
dễ chừy.
3) Trong tr|ỵng hủp đặc biệt, khửng thực hiện đ|ủc nhửng quy định trong điều 1.5
th phải đ|ủc sự thoả thuận cƯa Cưc phng chừy chửa chừy – Bố Nối vư.
Khửng thiết kế hệ thồng đ|ỵng ồng cấp n|ỳc chửa chừy bỵn trong như trong cừc
tr|ỵng hủp sau đứy :
a) Trong như tắm, như giặt cửng cống.
b) Trong cừc như sản xuất cụ sứ dưng hay bảo quản cừc chất khi tiếp xục vỳi n|ỳc cụ
thể sinh ra chừy, nọ, ngỏn lứa lan truyền.
c) Trong cừc như sản xuất cụ bậc chịu lứa I, II vư cụ thiết bị bỵn trong lưm bằng vật
liệu khửng chừy mư trong đụ gia cửng, vận chuyển, bảo quản thưnh phẩm, bừn thưnh
phẩm lư vật liệu khửng chừy.
d) Trong cừc như sản xuất hạng E,D cụ bậc chịu lứa III, IV, V mư cụ khồi tỳch khửng
lỳn quừ 1.000 m3.
e) Trong cừc như kho lưm bằng cừc vật liệu khửng chừy, chữa cừc hưng hoừ khửng
chừy.
g) Trong cừc trạm bổm, trạm lưm sạch n|ỳc thải.
h) Trong cừc như sản xuất vư như phư trủ cƯa cửng trÂnh cửng nghiệp, khửng cụ
đ|ỵng ồng cấp n|ỳc sinh hoạt hay sản xuất vư việc cấp n|ỳc chửa chừy bỵn ngoưi lấy
Ă sửng, hừ ao hay bể dự trử n|ỳc.
ểặt thiết bị chửa chừy tự đống trong như, do yỵu cầu cửng nghệ quy định.
Khi thiết kế hệ thồng cấp n|ỳc chửa chừy bỵn trong, ngoưi việc tuứn theo nhửng quy
định trong tiỵu chuẩn nưy, cn phải tuứn theo nhửng quy định trong tiỵu chuẩn
“Phng chừy chửa chừy cho như vư cửng trÂnh. TCVN 2622 : 1978”.
ể|ỵng ồng, phư tũng, cừc chi tiết, thiết bị vư vật liệu để lắp đặt hệ thồng cấp n|ỳc
bỵn trong phải tuứn theo cừc yỵu cầu thiết kế cƯa tiỵu chuẩn nưy vư cừc tiỵu chuẩn
đ
...
--------------------------------------
...)
2,2
2,16
2,15
2,14
2
0,28
0,34
0,37
0,41
0,46
0,50
0,53
0,56
0,57
0,64
0,70
0,74
0,78
0,82
0,91
1,00
1,06
1,15
1,22
3
0,28
0,34
0,39
0,43
0,47
0,50
0,54
0,57
0,60
0,66
0,72
0,75
0,80
0,84
0,93
1,02
1,11
1,19
1,25
4
0,28
0,34
0,39
0,43
0,48
0,50
0,55
0,58
0,61
0,66
0,73
0,76
0,81
0,85
0,94
1,02
1,12
1,19
1,27
5
0,28
0,34
0,39
0,43
0,48
0,50
0,55
0,58
0,63
0,66
0,74
0,76
0,81
0,85
0,95
1,04
1,12
1,20
1,28
300
400
2,05
2
1,85
6
0,28
0,34
0,40
0,43
0,49
0,53
0,57
0,60
0,64
0,70
0,77
0,81
0,86
0,90
1,01
1,11
1,12
1,19
1,37
7
0,28
0,35
0,41
0,46
0,50
0,54
0,59
0,62
0,65
0,71
0,78
0,83
0,89
0,93
1,05
1,15
1,25
1,43
1,43
8
0,29
0,37
0,44
0,49
0,54
0,59
0,63
0,67
0,71
0,78
0,86
0,92
0,99
1,04
1,18
1,32
1,36
1,38
1,64
tiỵu chuẩn việt nam
50
60
70
80
90
100
120
140
160
180
200
220
240
1,28
1,50
1,50
1,61
1,70
1,82
2,0
2,21
2,33
2,47
2,63
2,77
2,91
1,32
1,46
1,57
1,68
1,79
1,88
2,06
2,29
2,43
2,56
2,74
2,86
3,02
tcvn 4513 : 1988
1,33
1,46
1,58
1,70
1,79
1,91
2,09
2,30
2,44
2,58
2,76
2,90
3,06
1,34
1,47
1,60
1,71
1,81
1,92
2,12
2,32
2,48
2,62
2,78
2,94
3,06
1,44
1,58
1,73
1,86
1,98
2,10
2,30
2,51
2,70
2,84
3,04
3,22
3,38
1,52
1,67
1,81
1,95
2,07
2,20
2,43
2,65
2,85
3,00
3,23
3,41
3,58
1,75
1,96
2,12
2,24
2,43
2,62
2,88
3,17
3,42
3,64
3,89
4,08
4,34
6
3,52
3,70
3,83
4,30
4,46
4,58
4,72
4,94
5,31
5,51
6,32
6,90
7,30
7,70
8,08
8,36
9,63
9,99
10,34
10,64
11,56
12,34
14,36
15,26
16,02
16,91
7
3,75
3,91
4,07
4,54
4,71
4,88
5,04
5,20
5,59
5,17
6,89
7,30
7,70
8,09
8,48
8,86
10,08
10,50
10,91
11,32
12,14
12,93
15,01
15,83
16,74
17,60
8
4,52
4,47
4,93
5,46
5,67
5,88
6,07
6,40
6,73
7,14
8,25
8,68
9,22
9,69
10,10
10,56
11,85
12,28
12,86
13,34
14,83
15,15
17,38
18,20
19,10
20,24
Phư lưc 2 - (tiếp theo)
1
260
280
300
320
340
360
380
400
430
500
550
600
650
700
750
800
850
900
950
1000
1100
1200
1300
1400
1500
1600
2
3,03
3,15
3,26
3,74
3,87
3,99
4,12
4,25
4,63
4,93
5,73
6,08
6,46
6,76
7,07
7,40
8,58
8,93
9,25
9,64
10,20
11,02
13,00
13,80
14,54
15,32
3
3,14
3,28
3,40
3,87
3,99
4,12
4,28
4,42
4,77
5,06
5,92
6,26
6,60
7,00
7,33
7,63
8,81
9,19
9,55
9,92
10,46
11,16
13,32
14,12
14,90
15,69
4
3,18
3,33
3,43
3,90
4,02
4,14
4,32
4,44
4,80
5,06
5,94
6,30
6,67
7,03
7,36
7,71
8,87
9,22
9,63
9,96
10,68
11,41
13,40
14,00
14,98
15,78
5
3,20
3,34
3,46
3,92
4,06
4,20
4,32
4,48
4,88
5,16
6,02
6,34
6,70
7,06
7,40
7,80
8,96
9,30
9,65
10,04
10,78
11,48
13,46
14,32
15,08
15,88
tiỵu chuẩn việt nam
1700
1800
1900
2000
2200
2400
2600
2800
3000
3200
3400
3600
3800
4000
4200
4400
4600
4800
5000
16,08
16,84
17,58
18,33
19,81
21,28
22,73
24,18
25,61
27,04
28,46
29,87
31,28
32,68
34,07
35,46
36,83
38,22
39,60
16,46
17,23
18,00
18,75
20,21
21,74
23,22
24,69
26,14
27,39
29,03
30,46
31,86
33,30
34,72
36,12
37,53
38,82
40,32
tcvn 4513 : 1988
16,66
17,44
18,21
18,97
20,49
22,00
23,48
24,96
26,43
29,00
29,34
30,78
32,22
33,65
35,06
36,48
37,89
39,30
40,70
16,57
17,34
18,10
18,86
20,37
21,87
23,35
24,82
26,28
27,89
29,18
30,62
32,05
33,47
34,09
36,30
37,71
39,11
40,51
17,73
18,54
19,35
20,15
21,74
23,31
24,86
26,41
27,94
29,46
30,96
32,46
33,95
35,43
36,90
38,38
39,84
41,30
42,75
18,45
19,29
20,12
20,94
22,58
24,20
25,80
27,38
28,95
30,51
32,06
33,60
35,13
36,65
38,16
39,67
41,16
42,66
44,14
21,34
22,30
23,24
24,17
26,01
27,83
29,62
31,40
33,15
34,89
36,62
38,32
40,02
41,71
43,38
45,04
47,70
48,34
49,97
Phư lưc 3
L|u l|ủng n|ỳc 1/s cho nhu cầu ăn uồng sinh hoạt trong như
phư thuốc vưo sồ đổn vị đ|ổng l|ủng cƯa cừc loại như cửng cống
Sồ đ|ổng
l|ủng
Như tắm
cửng cống,
như trẻ
Phng
khừm đa
khoa vư
ngoại trụ
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
2
0,2
0,35
0,42
0,48
0,54
0,59
0,64
0,67
0,72
0,76
0,83
3
0,2
0,39
0,48
0,56
0,63
0,69
0,74
0,79
0,84
0,88
0,97
Như hưnh
chỳnh vư
cứa hưng
4
0,2
0,4
0,52
0,6
0,67
0,74
0,80
0,85
0,9
0,95
1,04
Bệnh viện
Khừch sạn,
kiỵm như
Tr|ỵng
kỳ tục xừ,
điều
tr|ỵng nối
hỏc tr|ỵng
d|Âng, như
trụ, như
phọ thửng
nghỉ, trại
trỏ
thiếu nhi
5
0,2
0,4
0,6
0,72
0,81
0,88
0,96
1,02
1,08
1,13
1,24
6
0,2
0,4
0,6
0,8
0,9
0,98
1,06
1,13
1,20
1,26
1,38
7
0,2
0,4
0,6
0,8
1,0
1,22
1,32
1,41
1,50
1,58
1,73
tiỵu chuẩn việt nam
14
16
18
20
25
30
35
40
45
50
55
60
65
70
75
80
85
90
95
0,9
0,96
1,02
1,07
1,2
1,31
1,42
1,52
1,61
1,70
-
1,05
1,02
1,19
1,35
1,4
1,53
1,66
1,77
1,88
1,98
2,08
2,17
2,26
2,34
2,42
2,5
2,58
2,66
2,73
tcvn 4513 : 1988
1,12
1,2
1,27
1,34
1,5
1,64
1,78
1,90
2,01
2,12
2,22
2,32
2,42
2,51
2,60
2,68
2,77
2,84
2,93
1,34
1,44
1,52
1,61
1,8
1,97
2,14
2,28
2,42
2,54
2,67
2,79
2,90
3,02
3,12
3,22
3,32
3,42
3,51
1,50
1,60
1,69
1,79
2,0
2,2
2,37
2,53
2,68
2,83
2,97
3,1
3,22
3,3
3,46
3,58
3,69
3,80
3,9
1,87
2,0
2,12
2,23
2,50
2,74
2,96
3,16
3,35
3,54
3,71
3,38
4,03
4,18
4,33
4,47
4,61
4,75
4,88
6
4,00
4,38
4,73
5,06
5,36
5,65
5,93
6,20
6,45
6,69
6,93
7
5,00
5,48
5,91
6,33
6,71
7,07
7,42
7,74
8,06
8,36
8,66
Phư lưc 3 - (kết thục)
1
100
120
140
160
180
200
220
240
260
280
300
2
-
3
2,8
-
4
3,00
3,00
3,56
3,8
4,03
4,24
4,45
4,61
4,84
5,02
5,20
5
3,60
3,94
4,26
4,55
4,82
5,08
5,34
5,57
5,81
6,02
6,24