TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
on
TCVN
TCVN 5687:2024
Ed
iti
Xuất bản lần 3
AL
THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ –
YÊU CẦU THIẾT KẾ
FI
N
Ventilation and Air conditioning – Design requirements
HÀ NỘI – 2024
1
FI
N
AL
Ed
iti
on
TCVN 5687:2024
2
TCVN 5687:2024
Mục lục
Trang
Phạm vi áp dụng ......................................................................................................................... 7
2
Tài liệu viện dẫn .......................................................................................................................... 7
3
Thuật ngữ và định nghĩa ............................................................................................................. 7
4
Quy định chung ......................................................................................................................... 13
5
Các thông số của không khí trong phòng và bên ngoài ............................................................. 14
5.1
Thông số của không khí trong phòng ........................................................................................ 14
5.2
Thông số của không khí bên ngoài ............................................................................................ 14
6
Thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí.................................................................... 15
6.1
Chỉ dẫn chung ........................................................................................................................... 15
6.2
Lưu lượng không khí ngoài (gió tươi) theo yêu cầu vệ sinh, lưu lượng không khí thổi vào
và không khí tuần hoàn (gió hồi) ............................................................................................... 16
6.3
Tổ chức thông gió và trao đổi không khí.................................................................................... 16
6.4
Vị trí đặt cửa lấy không khí ngoài (gió tươi) ............................................................................... 16
6.5
Không khí thải (gió thải)............................................................................................................. 17
6.6
Lọc sạch bụi trong không khí ..................................................................................................... 17
6.7
Rèm không khí (màn gió) .......................................................................................................... 18
6.8
Thông gió sự cố ........................................................................................................................ 18
6.9
Thiết bị thông gió và điều hoà không khí ................................................................................... 19
6.10
Gian phòng máy thiết bị thông gió và điều hòa không khí.......................................................... 20
6.11
Đường ống dẫn không khí (đường ống gió) .............................................................................. 22
7
Bảo vệ chống khói khi có cháy .................................................................................................. 24
8
Cấp lạnh .................................................................................................................................... 27
9
Sử dụng nguồn nhiệt thải .......................................................................................................... 28
10
Kiểm soát quản lý năng lượng................................................................................................... 29
11
Cấp thoát nước cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí ................................................. 31
12
Cấp điện và tự động hóa cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí................................... 31
FI
N
AL
Ed
iti
on
1
Phụ lục A (tham khảo) Các thông số không khí bên trong nhà đảm bảo điều kiện tiện nghi nhiệt ...... 34
Phụ lục B (quy định) Các thông số của không khí bên ngoài cho điều hoà không khí
theo số giờ không bảo đảm hoặc xác suất bảo đảm ................................................................. 37
Phụ lục D (quy định) Tiêu chuẩn giới hạn nồng độ cho phép của các hóa chất và bụi
trong không khí vùng làm việc ................................................................................................... 59
Phụ lục E (quy định) Tiêu chuẩn lưu lượng không khí ngoài cấp cho các phòng điều hòa không khí
3
TCVN 5687:2024
tiện nghi theo yêu cầu vệ sinh môi trường ................................................................................. 63
Phụ lục F (tham khảo) Lưu lượng không khí ngoài (gió tươi) cho các phòng được thông gió cơ khí... 67
Phụ lục G (tham khảo) Xác định lưu lượng và nhiệt độ không khí cấp vào phòng............................... 68
Phụ lục H (tham khảo) Tính toán lưu lượng khói cần phải thải khi có cháy ......................................... 73
Phụ lục J (tham khảo) Phân loại độc tính cấp tính nguy hại cho sức khỏe .......................................... 77
Phụ lục K (th
...
--------------------------------------
...hường xuyên để đảm bảo không bị rò rỉ và nó không được quá tải. Cần thực hiện đầy đủ các
biện pháp phòng ngừa khi thay bộ lọc (thực hiện trong khi hệ thống tắt, đeo thiết bị bảo vệ cá nhân và
găng tay) và bỏ chúng vào trong túi kín.
K.5.2 Khử trùng
K.5.2.1 Có thể sử dụng các thiết bị làm sạch không khí như chiếu xạ diệt khuẩn bằng tia cực tím
(UVGI), tùy thuộc vào các hạn chế về không gian, để nâng cao hiệu quả làm sạch và bổ sung cho các
86
TCVN 5687:2024
bộ lọc không khí. Các thiết bị này có thể được xem xét để sử dụng trong các không gian có người hoặc
AHU/ống dẫn và phải có kích thước, lắp đặt và bảo trì phù hợp để đạt được hiệu quả dự kiến của nó,
Người dùng cần lưu ý và tuân theo các hướng dẫn an toàn có liên quan.
CHÚ THÍCH: Người dùng có thể tham khảo lời khuyên của các cơ quan kiểm sát liên quan về việc sử dụng an toàn UVGI.
K.5.2.2 Có thể xem xét các công nghệ làm sạch không khí khác (ví dụ: chất ion lưỡng cực hoặc chất
oxy hóa xúc tác bởi ánh sáng). Tuy nhiên, điều quan trọng là cần lưu ý là chúng có thể hoạt động trên
các cơ chế khác nhau, với mỗi cơ chế sẽ có những cân nhắc khác nhau về hiệu quả và độ an toàn.
Cần thận trọng và cần xem xét các điều kiện cần thiết để làm sạch không khí hiệu quả và an toàn.
K.5.3 Máy làm sạch không khí di động
K.6
iti
on
Máy làm sạch không khí di động hoặc máy lọc có bộ lọc hiệu suất cao có thể được sử dụng để làm
sạch không khí cục bộ, nếu hệ thống thông gió và điều hoà không khí không thể lắp bộ lọc hiệu suất
cao và nếu việc tăng cường thông gió là không khả thi. Đây là một giải pháp bổ sung để xem xét ở cấp
cục bộ. Các thiết bị này phải tuân theo K.5.1 đối với máy làm sạch không khí (được tăng cường với bộ
lọc HEPA) và K.5.2 đối với máy làm sạch không khí kết hợp khử trùng.
Vận hành và bảo dưỡng
Ed
K.6.1 Thông gió tối đa trong nhà vệ sinh và các khu vực chung
AL
K.6.1.1 Do quạt hút của nhà vệ sinh hoạt động hết công suất trong thời gian hoạt động lâu hơn, điều
quan trọng là phải kiểm tra vòng đệm nước (siphông) cho các phụ kiện vệ sinh để đảm bảo rằng các
nút bịt kín nước vẫn được duy trì. Nên đậy nắp bồn cầu để giảm thiểu các rủi ro có liên quan đến áp
suất thấp (áp suất thấp hơn ngoài trời).
FI
N
K.6.1.2 Tại các khu vực chung có nguy cơ tụ tập đông người, chẳng hạn như sảnh vào, phải có đủ lỗ
thông gió và hút/thải không khí.
87
TCVN 5687:2024
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] QCVN 02:2019/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bụi – Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép tại
nơi làm việc;
[2] QCVN 02:2022/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây
dựng;
[3] QCVN 03:2019/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của 50
yếu tố hóa học tại nơi làm việc;
[4] QCVN 05:2013/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng không khí xung quanh;
on
[5] QCVN 06:2009/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Một số chất độc hại trong không khí xung
quanh;
[6] QCVN 06:2022/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình và
Sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD;
iti
[7] QCVN 09:2017/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Các công trình xây dựng sử dụng hiệu
quả năng lượng;
Ed
[8] QCVN 12:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện của tòa nhà và công trình;
[9] QCVN 26:2010/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tiếng ồn;
[10] QCVN 26:2016/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vi khí hậu – Giá trị cho phép vi khí hậu
tại nơi làm việc;
AL
[11] TCVN 3164:1979, Các chất độc hại – Phân loại và những yêu cầu chung về an toàn;
[12] SS 553:2016, Code of practice for Air-conditioning and mechanical ventilation in buildings
(Tiêu chuẩn thực hành về điều hòa không khí và thông gió cơ khí trong công trình);
FI
N
[13] ANSI/ASHRAE Standard 34-2019, Designation and Safety Classification of Refrigerants (Ký
hiệu và phân loại mức an toàn của môi chất lạnh);
[14] Расчетное определение основных параметров противодымной вентиляции зданий –
Методические рекомендации (Москвовский научно-исследовательский институт противопожарной
обороны) (Xác định các thông số tính toán cơ bản về thông gió chống khói cho nhà – Hướng dẫn
quy trình (Viện nghiên cứu phòng cháy Matxcơva);
[15] СП 60.13330.2020, Отопление, вентиляция и кондиционирование воздуха (SP 60.13330.2020,
Sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí);
[16] Globally harmonized system of classification and labelling of chemicals (GHS) – Part 3: Health
hazards (Hệ thống phân loại và ghi nhãn hoá chất hài hoà toàn cầu (GHS) – Phần 3: Mối nguy hại
sức khoẻ);
[17] ASHRAE Handbook, Fundamentals Volume,1997 (Sổ tay cơ bản);
[18] NFPA 92-2008, Standard for Smoke Control Systems (Tiêu chuẩn về hệ thống kiểm soát khói);
[19] NFPA 92-2018, Standard for Smoke Control Systems (Tiêu chuẩn về hệ thống kiểm soát khói).
88
TCVN 5687:2024
FI
N
AL
Ed
iti
on
[20] СП 7.13130.2013, Отопление, вентиляция и кондиционирование требования пожарной
безопасности – Требования пожарной безопасности (Sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí –
Yêu cầu an toàn cháy).
89