Bộ Xây dựng
26-09-2022
15:07:48 +07:00
QCVN 02:2022/BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 02:2022/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ SỐ LIỆU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
DÙNG TRONG XÂY DỰNG
National Technical Regulation on
Natural Physical and Climatic Data for Construction
HÀ NỘI – 2022
QCVN 02:2022/BXD
Lời nói đầu
QCVN 02:2022/BXD do Viện Khoa học công nghệ xây dựng chủ trì biên
soạn (với sự hợp tác của Viện Khoa học khí tượng thủy văn và biến đổi khí
hậu - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Viện Vật lý địa cầu - Viện Hàn lâm Khoa
học và Công nghệ Việt Nam và Hội Môi trường Xây dựng Việt Nam), Vụ
Khoa học công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ
thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BXD
ngày 26/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 02:2022/BXD thay thế QCVN 02:2009/BXD ban hành kèm theo
Thông tư số 29/2009/TT-BXD, ngày 14/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
3
QCVN 02:2022/BXD
4
QCVN 02:2022/BXD
MỤC LỤC
1 QUY ĐỊNH CHUNG ................................................................................................................. 11
1.1
Phạm vi điều chỉnh ...................................................................................................... 11
1.2
Đối tượng áp dụng ...................................................................................................... 11
1.3
Giải thích từ ngữ ......................................................................................................... 11
1.4
Các số liệu trong quy chuẩn ........................................................................................ 13
1.5
Nguồn gốc số liệu ....................................................................................................... 14
2 SỐ LIỆU KHÍ HẬU DÙNG TRONG XÂY DỰNG ............................................................. 15
2.1
Đặc điểm khí hậu Việt Nam ........................................................................................ 15
2.2
Sử dụng số liệu Chương 2 .......................................................................................... 18
3 SỐ LIỆU THỜI TIẾT VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN BẤT LỢI ..................................... 21
3.1
Bão.............................................................................................................................. 21
3.2
Lốc .............................................................................................................................. 21
3.3
Lũ lụt ........................................................................................................................... 21
3.4
Lũ quét ........................................................................................................................ 22
3.5
Dông sét ...................................................................................................................... 22
3.6
Động đất ..................................................................................................................... 22
3.7
Thuỷ văn biển.............................................................................................................. 22
3.8
Độ muối khí quyển ...................................................................................................... 23
3.9
Sử dụng số liệu Chương 3 .......................................................................................... 23
4 SỐ LIỆU MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH ............................................................................................. 28
4.1
Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh ............................................................................... 28
4.2
Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế ........................................................... 28
5 SỐ LIỆU GIÓ DÙNG TRONG THIẾT KẾ .......................................................................... 38
5.1
Phạm vi áp dụng ......................................................................................................... 38
5.2
Số liệu áp lực gió (W0) ................................................................................................ 38
5.3
Số liệu vận tốc gió 3 s, chu kỳ lặp 50 năm .................................................................. 39
5.4
Số liệu vận tốc gió, áp lực gió 10 phút, chu kỳ lặp 50 năm ......................................... 39
5.5
Số liệu gió theo các nghiên cứu riêng ......................................................................... 40
5
QCVN 02:2022/BXD
6 SỐ LIỆU ĐỘNG ĐẤT DÙNG TRONG THIẾT KẾ ........................................................... 65
6.1
Số liệu động đất theo đỉnh gia tốc nền tham chiếu ...................................................... 65
6.2
Số liệu động đất theo phổ phản ứng SS và S1 ............................................................ 65
6.3
Số liệu động đất theo cường độ chấn động bề mặt, I ................................................. 66
6.4
Số liệu động đất theo các nghiê
...
--------------------------------------
...uyên
Định Hoá
Đồng Hỷ
TX. Phổ Yên
Phú Lương
Sông
Thời gian bắt đầu
-
1/7/1996
-
24/7/1996
-
23/5/2010
-
24/7/1996
Nậm Pàn
1/7/1996
Nậm Pàn
3/8/1994
-
11/8/2006
-
5/5/2005
-
3/8/1994
-
24/7/1996
-
1/7/1996
-
17/7/2008
-
6/8/2008
-
13/8/2010
-
24/6/2015
-
25/7-4/8/2015
-
19-20/8/2015
-
1/7/1996
-
24/7/1996
-
3/8/1994
-
27/7/1991
-
3/8/1994
-
3/6/1999
Nậm Sập
1/7/1996
-
24/7/1996
-
4/6/2013
-
15/8/1996
Công
4/10/1978
-
27/7/2001
-
25/7-4/8/2015
-
15/8/1996
-
14/6/1996
-
1/7/2016
-
25/8/2017
-
15/8/1996
Cầu
24/9/1990
-
20/10/1969
-
18/7/1997
Cầu
4/7/2001
613
QCVN 02:2022/BXD
Bảng B.6 (tiếp theo)
Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
TP/Huyện/Thị xã (hoặc
tương đương)
Sông
Thời gian bắt đầu
-
15/8/1996
-
15/8/1996
-
2/7/1973
Bá Thước
-
6/9/2007
Quan Hoá
-
26/8/2005
Quan Sơn
-
3/10/2007
Như Xuân
-
14/9/2016
-
28/4/2010
-
24/5/2013
-
23/6/2014
Triệu Sơn
-
25/11/2009
Thường Xuân
-
14/5/1995
Lô
17/7/2006
-
16/8/1996
-
16/8/1996
-
3/6/2007
-
20/7/1997
-
30/7/1998
-
7-9/8/2008
-
25/7-4/8/2015
Nà Hang
-
16/8/1996
Nà Hang
-
25/7-4/8/2015
-
16/8/1996
-
28/4/2007
Phó Đáy
5/7/2001
-
23/7/2000
-
14/5/2002
Lô
21/8/2005
-
16/8/1996
-
16/8/1996
-
7/10/2000
-
22/7/2000
-
21/7/2007
-
21/7/2000
-
12/7/1997
-
22/7/2010
-
15/8/2011
-
28/8/1998
-
26/6/1998
Võ Nhai
Thanh Hoá
Mường Lát
Chiêm Hóa
Hàm Yên
Tuyên Quang
Sơn Dương
TP. Tuyên Quang
Yên Sơn
Vĩnh Phúc
Lập Thạch
Tam Đảo
Lục Yên
Yên Bái
Mù Cang Chải
614
QCVN 02:2022/BXD
Bảng B.6 (tiếp theo)
Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
TP/Huyện/Thị xã (hoặc
tương đương)
Sông
Thời gian bắt đầu
-
22/6/1977
Nậm Kim
1/8/2002
-
23/6/2011
-
25/7-4/8/2015
-
3/8/2017
-
4/10/2007
-
2/9/2011
-
11/10/2017
-
31/8/2007
-
31/8/2007
-
5/10/2007
-
11/7/2005
-
16/8/1995
-
29/7/2016
-
19-20/8/2016
-
5/8/2006
-
27/9/2005
-
18/9/2005
-
28/6/1998
-
28/8/1998
-
31/8/1999
-
14/8/2010
-
14/8/2011
-
5/10/1997
-
24/8/2007
-
11/7/2005
Chợ Đồn
-
13/04/2008
Na Rì
-
13/04/2008
Lào Cai
Bát Xát
Ngòi Phát
30/05/2008
Hà Giang
Hoàng Su Phì
-
20/06/2008
Lai Châu
TX. Mường Lay
-
30/06/2008
Văn Bàn
Nậm Tu
30/06-04/07/2008
TP. Sa Pa
-
30/06-04/07/2008
Bắc Hà
-
30/06-04/07/2008
Sơn La
Sốp Cộp
-
07/07/2008
Lạng Sơn
Hữu Lũng
-
11/7-16/7/2008
Lai Châu
Mường Tè
Nậm Thọ
11/7-12/7/2008
Sơn La
Thuận Châu
-
12/07/2008
TX. Nghĩa Lộ
TP. Yên Bái
Trạm Tấu
Văn Chấn
Văn Yên
Yên Bình
Bắc Kạn
Lào Cai
615
QCVN 02:2022/BXD
Bảng B.6 (tiếp theo)
Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
TP/Huyện/Thị xã (hoặc
tương đương)
Sông
Thời gian bắt đầu
Mường La
-
13/07/2008
Hà Giang
Đồng Văn
-
15/07/2008
Sơn La
Thuận Châu
-
17/07/2008
TP. Sa Pa
-
23/07/2008
Bảo Thắng
-
24/07/2008
Bắc Hà
-
25/07/2008
Bảo Yên
-
04/08/2008
Điện Biên
TP. Điện Biên Phủ
-
04/08/2008
Kon Tum
TP. Kon Tum
-
07/08/2008
Hà Giang
Bắc Quang, Vị Xuyên,
Hoàng Su Phì
-
Tuyên Quang
Hàm Yên
-
8-9/7/2008
Lào Cai
TP. Sa Pa
-
08/08/2008
Phú Thọ
Hạ Hòa
-
08/08/2008
Lào Cai
Bảo Yên
-
8/8-9/8/2008
-
Yên Bái
Lục Yên, Yên Bình, Vân
Yên, TP. Yên Bái, Trấn
Yên
Yên Bình
-
8/8-9/8/2008
Lào Cai
Bát Xát
-
09/08/2008
Lạng Sơn
Văn Lang
-
09/08/2008
Bắc Kạn
Ba Bể
-
12/8-13/8/2008
Hà Giang
Vị Xuyên
-
28/08/2008
Lào Cai
-
Cam Đường
31/08/2008
Bình Thuận
Tánh Linh
Cầu Mi
8/9-9/9/2008
Đồng Nai
Long Khánh, TX. Long
Khánh
-
Sơn La
Bắc Yên
-
24/9-26/9/2008
Yên Bái
Lục Yên
-
22/10-23/10/2008
Hà Giang
Quang Bình, Bắc Quang
-
23/10/2008
Sơn La
Sông Mã, Thuận Châu,
Quỳnh Nhai, Bắc Yên
-
Thanh Hóa
Thạch Thành
-
14/05/2009
Nghệ An
Tương Dương
-
26/05/2009
Hà Giang
Xín Mần
-
26/04/2010
Thanh Hóa
Mường Lát
-
24/04/2010
Sơn La
Sông Mã
-
23/05/2010
Nghệ An
Tương Dương
-
20/06/2010
Yên Bái
Lục Yên
-
22/07/2010
Lào Cai
616
8-9/7/2008
8/8-9/8/2008
09/09/2008
26/3-17/4/2009
QCVN 02:2022/BXD
Bảng B.6 (kết thúc)
Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Hà Giang
TP/Huyện/Thị xã (hoặc
tương đương)
Yên Minh
Bắc Kạn
Sông
Thời gian bắt đầu
-
24/07/2010
Ba Bể
Suối Khuổi
Siến, Nà Ngàn
31/07/2010
Bát Xát
-
02/08/2010
TP. Sa Pa
-
04/08/2010
Yên Bái
Văn Yên
-
14/08/2010
Sơn La
Thuận Châu
-
13/08/2010
Lào Cai
Bảo Yên
Nghĩa Đô
05/09/2010
Bình Thuận
Bắc Bình
-
23/10/2010
Quảng Ngãi
-
-
04/10/2010
Lào Cai
TP. Lào Cai
Ngàn
12/05/2011
Nghệ An
TT. Mường Xén, Kỳ Sơn,
Tương Dương
Nậm Mộ
24-25/06/2011
-
24/08/2011
-
08/09/2011
Bắc Hà
-
31/12/2012
Vĩnh Phúc
Lập Thạch
-
12/11/2015
Sơn La
Thuận Châu
-
30/05/2016
Sơn La
Bắc Yên
-
29/05/2016
Thái Nguyên
Định Hóa
-
01/07/2016
Bình Thuận
Tuy Phong
07/09/2016
Lào Cai
Bát Xát, TP. Sa Pa
Tân Lê
-
Bình Thuận
Đức Linh
-
02/10/2017
Lào Cai
Lào Cai
Kỳ Sơn
TP. Lào Cai
04/09/2011
05/08/2016
617
QCVN 02:2022/BXD
618