BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
PHÚ MỸ THUẬN BLOCK D
GVHD: TS NGUYỄN VĂN CHÚNG
SVTH: Phạm Thị Thanh Tâm
MSSV: 20149374
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2024
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD:TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên:
PHẠM THỊ THANH TÂM - MSSV: 20149374
Ngành:
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
Tên đề tài:
PHÚ MỸ THUẬN BLOCK D
Họ và tên giảng viên hướng dẫn: TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG
NHẬN XÉT:
1. Về nội dung đề tài &amp khối lượng thực hiện:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
2. Ưu điểm:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
3. Khuyết điểm
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
4. Đề nghị cho bảo vệ hay không?
.................................................................................................................................................
5. Đánh giá loại:
.................................................................................................................................................
6. Điểm:……………….(Bằng chữ: ....................................................................................... )
TP. Hồ Chí Minh, ngày…23…tháng 12 năm 2024
Giáo viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn Chúng
SVTH: PHẠM THỊ THANH TÂM-20149374
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD:TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độ
...
...
β 0.17 ln k n 1 : là hệ số tương ứng cọc cứng tuyệt đối.
G2 d
l
+ α 0.17 ln k n : là hệ số tương ứng với trường hợp nền đồng nhất có đặc trưng G 1 và γ1 .
d
+ χ
EA
: là độ cứng tương đối của cọc.
G1 l2
+ λ1 : được xác định theo công thức, λ1
2.12 χ 3/4
.
1 2.12 χ 3/4
+ G 2 : là module trượt trung bình của các lớp đất trong phạm vi 0,5l dưới mũi cọc.
- Cho phép lấy mô đun trượt G
E0
bằng 0.4 E 0 , còn hệ số k n bằng 2.0.
2 1 n
Bảng 6. 4. Kết quả tính toán độ lún của cọc đơn.
Thông số
Đơn vị
Giá trị
Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc, N.
kN
4223.03
Module trượt trung bình của các lớp đất thuộc phạm vi
chiều sâu hạ cọc, G 1 .
kN/m2
7285.818
Module trượt trung bình của các lớp đất trong phạm vi
0,5l dưới mũi cọc, G 2 .
kN/m2
6640
Hệ số tương ứng cọc cứng tuyệt đối, β .
-
0.818
Hệ số tương ứng với trường hợp nền đồng nhất có đặc
trưng G 1 và γ1 : α .
-
0.803
Độ cứng tương đối của cọc, χ .
-
1.244
Hệ số λ1 .
-
0.714
Hệ số β .
-
1.13
Độ lún của cọc treo đơn s.
mm
18.172
Độ cứng gối đàn hồi cọc đơn D1000: K z
N
364656 kN/m.
s
SVTH: PHẠM THỊ THANH TÂM-20149374
93
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD: TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG
6.6. Sơ bộ số lượng và quy tắc bố trí cọc.
Số lượng cọc được xác định theo công thức sơ bộ:
n (1.0 1.4)
N tc
R c,d
Trong đó:
- Trong đó:
n: là số cọc trong đài.
N tc : là tải trọng tiêu chuẩn truyền xuống móng.
R c,d : là giá trị sức chịu tải thiết kế cọc đơn.
Nguyên tắc bố trí cọc trong đài theo quy định tại mục 8.13, TCVN 10304-2014.
- Khoảng cách giữa tim các cọc treo đóng không mở rộng mũi tại mặt phẳng mũi cọc không được
bé hơn 3d (trong đó d là đường kính cọc).
- Khoảng tĩnh không giữa thân cọc khoan nhồi, cọc đóng (ép) nhồi và cọc ống cũng như giữa thành
hố khoan của các cọc trụ tối thiểu bằng 1 m.
- Bố trí cọc sao cho tim cột trùng với trọng tâm nhóm cọc.
Bảng 6. 5. Thống kê số lượng cọc sơ bộ các móng điển hình
Kí hiệu
Cột
Vị Trí
M1
M2
M3
M4
MLT
C13
C1
C11
C2
C6,C7, P1,P2,P3
Cột đơn biên
Cột góc
Cột đôi biên
Cột đôi giữa
Lõi thang
Ntc,max
(kN)
8069.69
12986
8560.25
11718.1
128594
Rc,d
(kN)
3378.42
3378.42
3583.18
3583.18
4223.03
số cọc
1
1.4
Chọn
2.389
3.344
3
3.634
5.381
5
4.779
6.691
6
6.457
9.04
8
30.451 42.631 32
Các thông số còn lại được thể hiện trong phụ lục
Sinh viên chọn tính toán móng cho các cột vách điển hình trong công trình để bố trí cho các móng
còn lại.
SVTH: PHẠM THỊ THANH TÂM-20149374
94