BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
TÊN ĐỀ TÀI: KHÁCH SẠN LIBERTY CENTRAL SAIGON CENTRE
GVHD:
Th.S NGUYỄN THANH TÚ
GVPB:
TS NGUYỄN VĂN HẬU
SVTH:
HÀ THẾ TRUÂN
MSSV:
18149331
Thành Phố Hồ Chí Minh, tháng 2, năm 2023
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: HÀ THẾ TRUÂN – MSSV: 18149331
Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tên đề tài: KHÁCH SẠN LIBERTY CENTRAL SAIGON CENTRE.
Họ và tên giảng viên hướng dẫn: ThS. NGUYỄN THANH TÚ
NHẬN XÉT:
1. Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
2. Ưu điểm:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
3. Khuyết điểm:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
4. Đề nghị cho bảo vệ hay không ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
5. Đánh giá loại:
………………………………………………………………………………………………..
6. Điểm: ……………. (Bằng chữ): …………………………………………………….
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày …., tháng ….., năm 2022
Giảng viên hướng dẫn
(Kí và ghi rõ họ tên)
ThS. NGUYỄN THANH TÚ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
Ho và tên sinh viên: HÀ THẾ TRUÂN – MSSV: 18149331
Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tên đề tài: KHÁCH SẠN LIBERTY CENTRAL SAIGON CENTRE
Họ và tên giảng viên phản biện : TS NGUYỄN VĂN HẬU
NHẬN XÉT:
1. Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
2. Ưu điểm:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
3. Khuyết điểm:
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
4. Đề nghị cho bảo vệ hay không ?
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
5. Đánh giá loại:
………………………………………………………………………………………………..
6. Điểm: ……………. (Bằng chữ): …………………………………………………….
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày …., tháng ….., năm 2022
Giảng viên phản biện
(Kí và ghi rõ họ tên)
TS NGUYỄN VĂN HẬU
LỜI CẢM ƠN
Luận văn tốt nghiệp là một trong những dự án lớn trong đời mỗi bạn sinh viên ngành xây
dựng và là hành trang để chuẩn bị kết thúc quá trình học tập t
...
...
nhất 10 mm so
với đường kính trong của ống đo .
Tiến hành thí nghiệm
215
+ Đo thời gian truyền sóng giữa 2 đầu đo trên suốt chiều cao của ống đặt sẵn, ghi sự
biến thiên biên độ của tín hiệu đo được.
+ Số lượng bố trí ống đo chôn sẵn phụ thuộc vào kích thước cọc khoan nhồi nhằm
mục đích để kiểm tra được nhiều nhất khối lượng bêtông trong khi góc quét của
chùm tia siêu âm bị hạn chế.
So sánh giữa việc lựa chọn ống siêu âm nhựa và ống thép
Ống thép:
+ Ưu điểm: nối với nhau dễ dàng bằng ren nên mối nối kín không bị nước vữa xi măng
tràn vào gây tắc ống, có độ cứng lớn, kết dính với bê tông làm tăng độ cứng của lồng
thép.
+ Nhược điểm: tốc độ truyền âm lớn, trở kháng cao, dễ bị mất liên tục trong quá trinh
truyền âm (bị phát tán theo phương thẳng đứng của ống thép) đồng thời nhậy với
nhiễu xạ của vật cản, giá thành cao.
Ống nhựa
+ Ưu điểm: giá thành rẻ hơn so với ống thép, tốc độ truyền sóng ở vào giữa của nước
và bê tông nên khó dẫn đến nhiễu xạ.
+ Nhược điểm: kết dính với bê tông không tốt, dễ bị vỡ hoặc mối nối bị hở để vữa xi
măng lọt vào trong ống, do độ cứng nhỏ nên dễ bị cong vẹo trong lúc đổ bê tông.
216
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.TCVN 2737 - 1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng –
Hà Nội 1996.
2.TCVN 229 - 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN
2737:1995 – NXB Xây Dựng – Hà Nội 1999.
3.TCVN 5574 - 2018: Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng
– Hà Nội 2012.
4.TCVN 198 - 1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối – NXB
Xây Dựng – Hà Nội 1999.
5.TCVN 9362:2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình – NXB Xây Dựng – Hà
Nội 2012.
6.TCXDVN 356 - 2005: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế - Bộ
Xây Dựng – Hà Nội 2005.
7.TCXDVN 375 - 2006: Thiết kế công trình chịu động đất – NXB Xây Dựng – Hà Nội
2006.
8.TCVN 9386 - 2012: Thiết kế công trình chịu động đất – Tiêu chuẩn thiết kế - NXB
Xây Dựng – Hà Nội 2012.
9.TCVN 195 - 1997: Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi – NXB Xây Dựng
10. TCVN 10304 - 2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng – Hà Nội
2014.
11.ACI 318-08 Standard: Building Code Requirements For Structural Concrete and
Commentary.
12.Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT Tập 1 – NXB Xây Dựng –
Hà Nội 2009.
13.Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT Tập 2 – NXB Xây Dựng –
Hà Nội 2009.
14. Nguyễn Đình Cống, Tính toán tiết diện cột BTCT – NXB Xây Dựng – Hà Nội 2006.
217