TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN: ĐTCN-YS
Chữ ký giám thị 1
Chữ ký giám thị 2
ĐÁP ÁN CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Kỹ thuật số
Mã môn học: DIGI330163
Đề số/Mã đề: 01. Đề thi có 6 trang.
Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng tài liệu 1 tờ A4 viết tay.
SV làm bài trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề
Điểm và chữ ký
CB chấm thi thứ nhất
CB chấm thi thứ hai
Họ và tên: ....................................................................
Mã số SV: ....................................................................
Số TT:........................Phòng thi:................................
Câu 1: (2.5 điểm) Cho mạch điện giải mã như hình 1
Hình 1
a) Hãy thiết kế mạch giải mã cho U1:A với A, B là các ngõ vào, E là chân cho phép tích
cực mức thấp
0.75đ
Bảng trạng thái
????????�
B
A
Y3
Y2
Y1
Y0
Hàm ngõ ra
1
x
x
1
1
1
1
????????0 = ????????� + ???????? + ????????
0
0
0
1
1
1
0
????????1 = ????????� + ???????? + ????????̅
0
0
1
1
1
0
1
????????2 = ????????� + ????????� + ????????
0
1
0
1
0
1
1
????????3 = ????????� + ????????� + ????????̅
0
1
1
0
1
1
1
Mạch logic
0.75đ
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
Trang 1/5
0.5đ
b) Cho ngõ ra Y3 có VOH = 4V, VOL = 0,4V, IOH = 1mA, IOL = 20mA. Hãy tính điện trở R1
để LED sáng. Cho các thông số của LED: ILED = 10mA và VLED = 2V.
????????1 =
5???????? − ???????????????????????????????? − ???????????????????????? 5???????? − 2???????? − 0,4????????
=
= 260Ω
????????????????????????????????
10????????????????
0.5đ
Câu 2: (4 điểm) Cho Flip-Flop (FF) như hình 2
Hình 2
a) Hãy viết bảng trạng thái đầy đủ cho FF hình 2.
Ngõ vào
CLK
Pre (S)
Clr (R)
J
K
Qn+1
↓,0,1
0
0
x
x
Qn
↑
0
0
0
0
Qn
↑
0
0
0
1
0
↑
0
0
1
0
↑
0
0
1
1
x
0
1
x
x
x
1
0
x
x
1
����
????????
????????
x
1
1
x
x
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Trạng thái
Ngõ ra
Lần soát xét: 02
�������
????????????????+????????
����
????????????????
Không đổi
1
Reset Q
����
????????????????
Không đổi
0
Set Q
Qn
Toggle
0
1
Reset Q
1
0
Set Q
1
1
Cấm
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
0.5đ
0.5đ
Trang 2/5
b) Hãy thiết kế mạch đếm đồng bộ sử dụng FF hình 2, mạch đếm các trạng thái nhị phân
theo thứ tự như sau:
Bắt đầu → 000 → 011 → 100 → 101→ 110 → 111
Bảng trạng thái:
Trạng thái hiện tại
Trạng thái kế tiếp
Ngõ vào kích FF
Q2
Q1
Q0
Q2 ’
Q1 ’
Q0 ’
J2
K2
J1
K1
J0
K0
0
0
0
0
1
1
0
x
1
x
1
x
0
0
1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
0
1
0
x
x
x
x
x
x
x
x
x
0
1
1
1
0
0
1
x
x
1
x
1
1
0
0
1
0
1
x
0
0
x
1
x
1
0
1
1
1
0
x
0
1
x
x
1
1
1
0
1
1
1
x
0
x
0
1
x
1
1
1
0
0
0
x
1
x
1
x
1
0.75đ
Hàm kích FF:
Mạch điện
???????????????? = ???????????????? = ????????
???????????????? = ����
???????????????? + ????????????????
???????????????? = ????????????????
???????????????? = ????????????????
???????????????? = ???????????????? ????????????????
1đ
0.5đ
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
Trang 3/5
c) Hãy vẽ các dạng sóng ngõ vào/ra của mạch đếm
0.75đ
Câu 3: (2 điểm)
Cho bộ nhớ ROM (16Kx8) với các ngõ vào/ra dữ liệu chung (I/O), có 1 ngõ vào Chip Enable
tích cực mức thấp.
a) Hãy vẽ sơ đồ ký hiệu ROM
0.5đ
b) Tính dung lượng ROM theo bit. Viết 5 địa chỉ cuối cùng của bộ nhớ.
Dung lượng C = 24.210.23 = 217 = 131072 bit
5 địa chỉ cuối: 3FFBH, 3FFCH, 3FFDH, 3FFEH, 3FFFH
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
0.5đ
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
Trang 4/5
c) Hãy ghép các bộ nhớ ROM đã cho để tạo bộ nhớ ROM có tổng dung lượng (32Kx8)
Phân vùng địa chỉ
ROM 1: 0000H – 3FFFH
ROM 2: 4000H – 7FFFH
Các đường địa chỉ A0 – A13: nối chung
Các đường dữ liệu I/O0 – I/O7: nối chung
A14
0
1
������
????????????????1
0
1
������
????????????????2
1
0
������
????????????????1 = ????????14
������
????????14
????????????????2 = �����
Mạch ghép như sau:
0.5đ
0.5đ
Câu 4: (1.5 điểm)
Cho DAC 10 bit ngõ ra điện áp có V0 = 4V tương ứng với ngõ vào số là 0011101000B
a) Tìm điện áp cực đại đầy thang (VFS).
0011101000B = 23210
0.5đ
Bậc thang K = 4V/232 = 17,24mV
VFS = (210 – 1)K = 1023.4/232 = 17,64V
b) Cho ngõ vào số là 1111000000B. Tìm điện áp ngõ ra tương ứng.
1111000000B = 96010
Vo = 960.4/232 = 16,55V
c) Tìm % độ phân giải của DAC (%R).
R% = (1/1023).100% = 0,098%
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
0.5đ
0.5đ
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
Trang 5/5
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
Nội dung kiểm tra
[PI1.2]: Vận dụng kiến thức đại số Boolean và các phương pháp tính
toán để phân tích các mạch tổ hợp, mạch tuần tự, dao động, định thời,
bộ nhớ, ADC và DAC.
Câu 4
[PI7.2]: Thiết kế các mạch logic tổ hợp, logic tuần tự tính toán trong
các mạch dao động và định thời tính toán hệ thống nhớ và thiết kế
ứng dụng chuyển đổi tương tự - số..
Câu 2,3,4
Ngày 30 tháng 5 năm 2025
Trưởng Bộ Môn
(ký và ghi rõ họ tên)
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/05/2020
Trang 6/5