TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1
KHOA CHÍNH TRỊ VÀ LUẬT
NĂM HỌC: 2024-2025
BỘ MÔN: LUẬT
Môn: Pháp luật đại cương
Chữ ký giám thị 1
Chữ ký giám thị 2
Mã môn học: GELA220405
Đề số/Mã đề: 04 Đề thi có 9 trang.
CB chấm thi thứ nhất
CB chấm thi thứ hai
Số câu đúng:
Số câu đúng:
Điểm và chữ ký
Điểm và chữ ký
Thời gian: 60 phút.
Không được phép sử dụng tài liệu.
Họ và tên: ..........................................................
Mã số SV: ..........................................................
Số TT: ....................... Phòng thi:………….
PHIẾU TRẢ LỜI
Hướng dẫn đánh trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
A
B
C
D
Số hiệu: BM2/QT-PĐT-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/5/2020
Trang: 1/9
40
CÂU HỎI
Câu 1: (0,25 điểm) Chọn câu đúng trong các nhận định sau?
A. Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
B. Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
C. Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành của Quốc hội
D. Toà án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
Câu 2: (0,25 điểm) Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của nhà nước?
A. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
C. Quản lý dân cư theo huyết thống
B. Có tên riêng
D. Quản lý xã hội bằng pháp luật
Câu 3: (0,25 điểm) Hình thức cấu trúc của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là?
A. Nhà nước đơn nhất
B. Nhà nước liên bang
C. Nhà nước liên minh
D. Nhà nước tự trị
Câu 4: (0,25 điểm) Trong bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Chủ
tịch nước đóng vai trò:
A. Là một cơ quan độc lập và là người điều phối hoạt động của các nhánh quyền lực
nhà nước.
B. Chủ tịch nước vừa đóng vai trò là người đại diện cho Nhà nước trong các quan hệ
đối nội và đối ngoại, đồng thời giữ cho quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền
tư pháp của nhà nước thực hiện được nhịp nhàng và kiểm soát hiệu quả.
C. Tuyên chiến khi đất nước rơi vào tình trạng chiến tranh.
D. Được quyền tham dự phiên họp và biểu quyết các vấn đề quan trọng của đất nước
thuộc thẩm quyền của Chính phủ.
Câu 5: (0,25 điểm) Kể từ khi thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đến nay,
nước ta đã có bao nhiêu bản Hiến pháp?
A. 3 bản Hiến pháp
B. 4 bản Hiến pháp
C. 5 bản Hiến pháp
D. 6 bản Hiến pháp
Câu 6: (0,25 điểm): Nhận định nào sau đây sai?
A. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung
B. Quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nư
...
...
òng, chống tham nhũng 2018, hành vi nào sau đây
được coi là hành vi nhũng nhiễu vì vụ lợi?
A. Cán bộ hải quan cố tình gây khó khăn để buộc doanh nghiệp phải đưa tiền để
thông quan hàng hóa.
B. Công chức nhà nước làm lộ thông tin bảo mật của cơ quan nhà nước.
C. Cán bộ thuế bỏ sót hồ sơ thuế của doanh nghiệp, dẫn đến doanh nghiệp bị xử phạt.
D. Công chức nhà nước yêu cầu người dân cung cấp thêm giấy tờ cần thiết để hoàn
thiện hồ sơ cấp giấy phép xây dựng
Câu 39: (0,25 điểm) Những thiệt hại tham nhũng gây ra:
A. Làm ảnh hưởng đến uy của quốc gia trên trường quốc tế
B. Tạo ra những rào cản cản trở việc thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng
và Nhà nước
C. Gây tổn thất lớn cho nguồn thu của ngân sách nhà nước
D. Tất cả các đáp án trên
Số hiệu: BM2/QT-PĐT-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/5/2020
Trang: 8/9
Câu 40: (0,25 điểm) Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung năm
2017), trong trường hợp nào người phạm tội tham ô tài sản được miễn án tử hình?
A. Người phạm tội tham ô tài sản đã tự nguyện nộp lại ít nhất 3/4 tài sản tham nhũng,
tích cực hợp tác với cơ quan điều tra và khắc phục hoàn toàn hậu quả.
B. Người phạm tội tham ô tài sản đã nộp lại 1/2 tài sản tham nhũng và khai báo thành
khẩn trước cơ quan điều tra.
C. Người phạm tội tham ô tài sản không hợp tác với cơ quan điều tra nhưng tự nguyện
nộp lại 3/4 tài sản tham nhũng.
D. Người phạm tội tham ô tài sản đã tự nguyện nộp lại toàn bộ tài sản nhưng không
hợp tác với cơ quan điều tra.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
Nội dung kiểm tra
[CLO1]: Trình bày được các nội dung cơ bản về lý Câu 1 câu 2, câu 3, câu 4,
luận Nhà nước và pháp luật, các quy định của pháp luật câu 5, câu 6, câu 7, câu 8, câu
Việt Nam trong các ngành luật cơ bản như Luật dân 9, câu 10, câu 11, câu 12, câu
sự, Luật hình sự, Luật hôn nhân gia đình, luật Lao 13, câu 14, câu 15, câu 17,
động, Luật Phòng chống tham nhũng, quyền con câu 27, câu 28, câu 29, câu
người.
32, câu 34, câu 37, câu 38,
câu 39
[CLO2]: Áp dụng tổng hợp các kiến thức đã học để Câu 16, câu 18, câu 19, câu
giải quyết các vấn đề pháp lý phát sinh trong thực tế
20, câu 21, câu 22, câu 23,
câu 24, câu 25, câu 26, câu
30, câu 31, câu 33, câu 35,
câu 36, câu 40
[CLO3] Có ý thức tuân thủ pháp luật
Câu 1 -40
Ngày 1 tháng 12 năm 2024
Trưởng bộ môn
ThS. Nguyễn Thị Tuyết Nga
Số hiệu: BM2/QT-PĐT-RĐTV/02
Lần soát xét: 02
Ngày hiệu lực: 15/5/2020
Trang: 9/9