BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỀ THI CUỐI KỲ(50%)
MÔN THI: MÁY ĐIỆN
THỜI GIAN: 90 PHÚT
(SINH VIÊN KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU.)
Phần I: Lý thuyết có 20 câu, mỗi câu 0,25 điểm, tổng 5 điểm. Phân bố như
sau:
1.Máy điện một chiều, chọn lấy 5 câu trong 56 câu
2.Máy biến áp, chọn lấy 5 câu trong 31 câu
3.Những vấn đề lí luận chung của MĐAC, chọn lấy 2 câu trong 32 câu
4.Máy điện không đồng bộ, chọn lấy 6 câu trong 36 câu
5. Máy điện đồng bộ, chọn lấy 2 câu trong 15 câu
Phần II: Bài tập 5 Bài, mỗi bài 1 điểm, tổng cộng 5 điểm. Trong mỗi bài có
các câu hỏi nhỏ, mỗi câu 0,25 điểm.
1. Xác định và gọi tên tổ nối dây. Chọn lấy 1 câu trong 16 câu (1,5 điểm)
2. Máy điện một chiều. Chọn lấy 1 câu trong 16 câu (1,5 điểm)
3. Máy biến áp. Chọn lấy 1 câu trong 16 câu (1,5 điểm).
4. Máy điện không đồng bộ. chọn lấy 1 câu trong 16 câu. (1,5 điểm).
5.HoẶc máy điện đồng bộ 1 câu 1,5 điểm.
6. Hoặc những vấn đề lý luện chung của MĐAC 1 câu.
I. Phần I: Lý thuyết (mỗi câu 0,25 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu trả lời dưới đây (đánh dấu
chéo vào câu trả lời đúng).
1. Máy điện một chiều, chọn 4 câu trong phần này
Câu 1. Các loại máy điện:
a. Các loại máy phát điện, các loại động cơ điện, các loại máy biến áp.
b. Máy điện tĩnh: Các loại máy biến áp
Máy điện quay :
Máy điện DC: Các động cơ điện DC, các máy phát điện DC
Máy điện AC :
• Máy điện không đồng bộ: Các động cơ điện không đồng bộ, các
máy phát điện không đồng bộ.
• Máy điện đồng bộ: Các động cơ điện đồng bộ, các máy phát điện
đồng bộ.
c. Máy điện xoay chiều và máy điện một chiều
d. Câu a, b đúng.
Câu 2. Tùy theo tính chịu nhiệt , các vật liệu cách điện được chia thành các cấp
sau (theo nhiệt độ tăng dần)
a. Cấp Y, A, E, B, F, H, C
b. Cấp A, B, C, E, F, H, Y
1
c. Cấp Y, A, B, C, F, H, E
d. Cấp A, B, C, D, E, F, H.
Chương 1. Đại cương về MĐDC
Câu 3. Chiều của sức điện động cảm ứng trong máy phát điện một chiều được
xác định bằng qui tắc:
a. Qui tắc bàn tay phải.
b. Qui tắc bàn tay trái.
c. Qui tắc vặn nút chai.
d. Định luật cu lông
Câu 4. Chiều của mô men điện từ trong máy phát điện một chiều được xác định
bằng qui tắc:
a. Qui tắc bàn tay phải.
b. Qui tắc bàn tay trái.
c. Qui tắc vặn nút chai.
d. Định luật cu lông
Câu 5. Chiều của từ thông được xác định bằng qui tắc:
a. Qui tắc bàn tay phải.
b. Qui tắc bàn tay trái.
c. Qui tắc vặn nút chai.
d. Định luật cu lông
Câu 6. Cấu tạo của stator máy điện một chiều gồm các bộ phận:
a. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, các bộ phận khác.
b. Cực từ chính, lõi sắt, cực từ phụ, vỏ máy,
c. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, chổi than.
d. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, dây quấn phần ứng.
Câu 7. Công suất định mức của máy điện một chiều là:
a. Công suất đầu vào của máy điện P1đm.
b. Công suất ở đầu cực của máy phát điện Pđm.
c. Công suất ở đầu trục của động cơ điện Pđm.
d. Cả câu c và b đều đúng.
Chương 2. Mạch từ của máy điện DC khi không tải.
Câu 8. Từ thông do cực từ chính được xác định bằng công thức.
a. C = 0 + .
b. C = t0.
c. C = t(0 + )
d. Cả câu b và c đều đúng.
Câu 9. Sức từ động của một đội cực từ chính được xác định bằng công thức.
a. F0 = F + Frăng + Fư + Fc + Fg .
b. F0 = 2H. + 2Hrănghrăng + Hư.Lư + Hc.hc + Hg.Lg.
c. F0 = t.(Fc + Fg).
d. Cả câu a và b đều đúng.
Câu 10. Sức từ động khe hở không khí được xác định bằng công thức.
a. Fδ =
2
B .k .δ .
μ0 δ δ
b. F = 2H. + 2Hrănghrăng + Hư.Lư + Hc.hc + Hg.Lg.
c. F = t.(Fc + Fg).
d. Cả câu a và b đều đúng.
Câu 11. Sức từ động răng được xác định bằng công thức.
2
a. Fδ =
2
B .k .δ .
μ0 δ δ
b. Frăng = 2Hrănghrăng.
c. Frăng = t.(Fc + Fg).
d. Cả câu b và c đều đúng.
Câu 12. Sức từ động ở lưng phần ứng được xác định bằng công thức.
a. Fδ =
2
B .k .δ .
μ0 δ δ
b. Fư = 2Hrănghrăng.
c. Fư = t.(Fc + Fg).
d. Fư = Hư.Lư.
Câu 13. Sức từ động của cực từ được xác định bằng công thức.
a. Fδ =
2
B .k .δ .
μ0 δ δ
b. Fc = 2Hrănghrăng.
c. Fc = t.(Fc + Fg).
d. Fc = 2Hc.hc.
Câu 14. Sức từ động gông từ được xác định bằng công thức.
a. Fδ =
2
B .k .δ .
μ0 δ δ
b. Fg = 2Hghg.
c. Fg = t.(Fc + Fg).
d. Fg = Hg.Lg.
Chương 3.Dây quấn máy điện một chiều
Câu 15. Bước dây quấn y1 được xác định bằng công thức.
Z nt
± ε.
2p
Z nt
b. y1 =
±ε
p
Z nt
c. y1 =
± 2ε .
2p
2Z nt
d. y1 =
± ε.
2p
a. y1 =
Câu 16. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp đơn là.
a. a = p.
b. a = mp.
c. a = 1.
d. a = m.
Câu 17. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp phức tạp là.
a. a = p.
b. a = mp.
c. a = 1.
d. a = m.
Câu 18. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng đơn là.
a. a = p.
3
b. a = mp.
c. a = 1.
d. a = m.
Câu 19. Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng phức tạp là.
a. a = p.
b. a = mp.
c. a = 1.
d. a = m.
Chương 4. Quan hệ điện từ trong máy điện một chiều
Câu 20. Biểu thức đúng của sức điện động của máy điện một chiều là
a. Eư = Cen
b. Eư = CeIư
c. Eư = CMn
d. Eư = CMIư
Câu 21. Hệ số Ce được xác định bằng công thức
pN
60a
pn
c. Ce =
60a
pN
2a
fN
d. Ce = 1
60a
a. Ce =
b. Ce =
Câu 22. Biểu thức đúng của mô men điện từ m
...
--------------------------------------
... trượt , tốc độ quay và tổn hao đồng rôto sẽ bằng
bao nhiêu ?
Câu 3. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có: Pđm = 4,5kw,
380/660V – /Y ; f = 50 Hz; 2p = 4; ηđm = 88%, cosφđm = 0,84; Tổn hao sắt pfe
= 200W; Tổn hao cơ và phụ 120W; điện trở dây quấn stator R1= 0,6 . Động cơ
làm việc ở lưới Uđm = 380V. Tính:
30
a. Dòng điện định mức Iđm, công suất tác dụng P1, Công suất phản kháng Qđm.
b. Tốc độ quay n, mô men điện từ Mđt,
Câu 4. Cho một động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc: Pđm = 7 KW;
máy đấu /Y - 220/380V; Động cơ mắc vào lưới điện U = 220V; f = 50 Hz; p =
2; hiệu suất định mức đm = 0,85, hệ số công suất định mức cosđm = 0,8; Tổn
hao sắt pFe = 200w; tổn hao cơ và tổn hao phụ pcơ + pf = 140w; điện trở dây
quấn stator R1 = 0,7 . Tính(1,5 điểm):
a. Dòng điện định mức I1đm.
b. Công suất tác dụng P1.
c. Công suất phản kháng Q1.
d. Tốc độ quay n.
Câu 5. Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có các số liệu như sau: /Y
380/660V, đấu , Pđm = 17 KW, cos = 0,82, hiệu suất = 0,85, f = 50 Hz, hệ
số trượt s = 0,03, 2p = 4. Hãy xác định(1,5 điểm):
a. Dòng điện tiêu thụ của động cơ.
b. Công suất phản kháng mà động cơ tiêu thụ từ lưới điện.
c. Tốc độ quay định mức.
d. Tính công suất điện động cơ tiêu thụ từ lưới.
Câu 6. Một động cơ không đồng bộ 3 pha nối sao, Uđm = 380V, R1 = 0,07 , khi
quay không tải I0 = 30 A, cos 0 = 0,9. Khi quay với tốc độ n = 965 vòng / phút.
Tiêu thụ công suất điện P1 = 145kW, cos 1 = 0,88. Tính Mđt , pcu2. (1,5 điểm)
Câu 7. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có: Pđm = 7,5kW;
/ Y 220 / 380V; f = 50 Hz; p = 2 ; đấu Y; ŋđm = 88,3%; cosφđm = 0,885; nđm =
1460 vòng/phút. Biết rằng: Imm/Iđm = 5,2; Mmax/Mđm = 2,1, Mmm / Mđm = 1,44.
Tính. (1,5 điểm).
a) Iđm, Imm, sđm.
b) Mđm, Mmm, Mmax.
Câu 8. Cho một động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có Pđm = 45 kW, p
= 2; f = 50Hz; cosφ1 = 0,91; η % = 0,92; điện áp 220/ 380V, /Y, pCu2 = 788
W, pcơ = 530 W, pf = 231 W, r2, = 0,051Ω . Khi làm việc đấu Y, lúc tải định
mức tính: công suất điện từ Pđt, hệ số trượt sđm%, tốc độ quay nđm, mô men định
mức Mđm, dòng điện định mức Iđm.( 1,5 điểm).
Câu 9. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có: Pđm = 20kw,
U1 = 380 V, đấu Y,
η = 88%, cosφ = 0,84; nđm = 970 vg/ph. Biết rằng: Ik/Iđm =
4,5; Mk/Mđm = 1,2; Mmax/Mđm = 1,8. (1,5 điểm)
Tính:
a. Dòng điện định mức Iđm, dòng điện mở máy Ik, hệ số trượt sđm.
b. Mô men định mức Mđm, Mô men mở máy Mk, mô men cực đạI Mmax và
tổng tổn hao trong động cơ khi làm việc định mức.
Câu 10. Cho một động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc: P đm = 11,9
KW; Uđm = 380 V, Iđm = 25A, f = 50 Hz, đấu Y, 2p = 6; pcu1 = 745w; r/2 =
0,391. pFe= 235w; pcơ = 180w; pf = 60w; I/2 = 20,25A; x1 + x/2 = 2,18.
Tính Pđt ; Mđt, nđm. (1,5 điểm)
Câu 11. Cho một động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, có Pđm= 15kW, Uđm=
380V, 2p = 4, f = 50 Hz , dây quấn stator đấu , ŋ = 88%; cosφ = 0,9. nđm=
31
1450vòng/phút. Biết khi mở máy trực tiếp có :
Mmax
M
I
= 1,8; mm = 1,2; mm = 4,5 .
Mđm
Mđm
Iđm
Tính (1,5 điểm)
a. Iđm, sđm, Imm,
b. Mđm, Mmm, Để giảm dòng mở máy, người ta mắc nối tiếp động cơ với một
điện kháng k = 0,6. tính Mô men mở máy.
Câu 12. Cho 1 ĐCĐ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có Pđm = 10 kW, Uđm =
220/380 V, dây quấn đấu ∆/Y, tốc độ quay nđm = 960 vg/ph, số cực 2p = 6, tần
số f = 50 Hz, hệ số công suất cos = 0,8 ; hiệu suất = 0,85. (1,5 điểm)
1. Tính dòng điện định mức của động cơ.
2. Tính tổng tổn hao công suất trong động cơ.
3. Hệ số trượt s.
Câu 13. Cho 1 động cơ điện không đồng bộ 3 pha dây quấn stator nối hình tam
giác, điện áp lưới 220 V, f = 50 Hz. Số liệu động cơ : p = 2 đôi cực, I1 = 21 A,
cos = 0,82 ; η = 0,837 ; s = 0,053. Tính tốc độ động cơ, công suất điện động cơ
tiêu thụ P1, tổng tổn hao, công suất điện hữu ích P2. (1,5 điểm)
Câu 14. 1 ĐCĐ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có các thông số ghi trên
nhãn máy : công suất định mức Pđm = 75 kW, tốc độ định mức nđm = 2930 vg/ph,
f = 50Hz, hệ số công suất định mức cosφđm = 0,91 ; hiệu suất định mức ηđm = 91
%, động cơ đấu Y/∆_380V/220V ; điện áp lưới Ud = 380 V .
1. Tính công suất tác dụng và phản kháng động cơ tiêu thụ.
2. Tính dòng điện, hệ số trượt, cho p = 1.(1,5 điểm).
Câu 15. Cho một động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor dây quấn p = 2; f =
50Hz; r2 = 0,02Ω; n = 1485 vòng/phút. Nếu moment tải không đổi, muốn có n =
1050 vòng/phút thì phải thêm điện trở phụ vào rotor là bao nhiêu? Nếu thay đổi
điện áp đặt vào dây quấn stator để có được tốc độ nói trên (không có điện trở
phụ vào rotor) thì phải đặt vào stator một điện áp là bao nhiêu? .(1,5 điểm).
Câu 16: Một động cơ điện không đồng bộ ba pha 50Hz, 6 cực, Pđm = 100kW,
tốc độ quay n = 980 vòng/phút. Giả thiết tổn hao cơ của máy bằng 1% công suất
định mức đưa ra và moment tải luôn giữ không đổi. Trong mạch rotor nối thêm
điện trở phụ để tốc độ giảm xuống còn 750 vòng/phút. Hãy tính công suất tiêu
hao trên điện trở phụ và công suất đưa ra của động cơ điện khi giảm tốc độ.
Hết.
32