SIÊU CHIẾN BINH
MÁY ĐIỆN
o
h
c
h
n
dà
3
2
K
PHIÊN BẢN THI CUỐI KỲ
ÔN LUYỆN CẤP TỐC
MỤC LỤC
HỆ THỐNG CÔNG THỨC MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU ............................................................ 3
I.
Sức điện động cảm ứng – Công suất điện từ – Moment điện từ ....................................... 3
II.
Các công thức cơ bản của máy điện DC cần nhớ .......................................................... 4
III.
Các loại công suất tổn hao .............................................................................................. 5
IV.
Bước cực từ và từ thông .................................................................................................. 6
V. Máy điện DC kích từ .......................................................................................................... 7
HỆ THỐNG CÔNG THỨC MÁY BIẾN ÁP .............................................................................. 9
I.
Một số công thức cơ bản ..................................................................................................... 9
II.
Các tham số tổng trở, điện trở và điện kháng............................................................... 10
III.
Điện áp lúc ngắn mạch ...................................................................................................11
HỆ THỐNG CÔNG THỨC MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ .............................................. 13
I.
Các công thức cơ bản cần nhớ: ....................................................................................... 13
II.
Các công thức công suất cần nhớ: ............................................................................... 14
1.
Công suất điện tiêu thụ của động cơ ............................................................................. 14
2.
Công suất phản kháng của động cơ.............................................................................. 14
3.
Tổn hao đồng dây quấn Stator ...................................................................................... 14
4.
Tổn hao đồng dây quấn Rotor ....................................................................................... 14
5.
Tổn hao sắt từ ................................................................................................................ 15
6.
Công suất điện từ ........................................................................................................... 15
7.
Công suất phần cơ của động cơ .................................................................................... 15
8.
Công suất cơ “có ích” (công suất định mức của động cơ) .......................................... 15
9.
Tìm hệ số trượt bằng công suất ................................................................................... 15
10.
Công suất không tải .................................................................................................. 15
III.
Các công thức momen .................................................................................................. 15
1.
Momen điện từ .............................................................................................................. 15
2.
Momen định mức .......................................................................................................... 15
PHƯƠNG PHÁP VẼ TỔ NỐI DÂY .......................................................................................... 16
I.
Các Form Cứng Cần Nhớ Để Làm Bài Tốc Độ ............................................................. 16
II.
Xác định góc và gọi giờ trong tổ nối dây ..................................................................... 17
TÓM TẮT PHẦN DẶN DÒ KHI ĐI THI
Khi ôn thi chúng ta sẽ bỏ qua phần trắc nghiệm của sức từ động (đã được giới hạn
cho người học ở cuối tài liệu), đồng thời cần xem qua phần máy điện đồng bộ, tuy phần
này không có bài tập nhưng chúng ta cần học lý thuyết trắc nghiệm để thi (dự kiến
khoảng trên dưới 10 câu xuất hiện trong đề). Về phần tự luận thì chúng ta có bài tập ở ba
chương lớn vừa học (mỗi câu có thể chiếm 1.5đ), quan hệ điện từ máy điện một chiều,
quan hệ điện từ máy biến áp và tổ nối dây, quan hệ điện từ trong máy điện không đồng
bộ. Các bài tập không mang tính đánh đố nên mọi người cứ ôn theo những bài tập cơ bản
trong cuốn tài liệu này và biết các sử dụng cũng như thuộc công thức thì Pass môn OK.
Chúc mọi người có thể pass phần thi cuối kỳ với điểm số mình mong muốn.
PHẦN NỘI DUNG
HỆ THỐNG CÔNG THỨC MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
(MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐỘNG CƠ ĐIỆN)
Những điều lưu ý khi làm bài: Đối với loại máy phát điện và động cơ điện sẽ có tính
chất khác nhau nên công thức áp dụng cho hai loại này khác nhau, vì thế mà khi làm bài
chúng ta nên cẩn thận đề cho là loại máy nào (cần note loại máy đó trong phần tóm tắt
đề).
I.
Sức điện động cảm ứng – Công suất điện từ – Moment điện từ
➢ Sức điện động cảm ứng trong dây quân phần ứng:
????ư = ???????? × Φ???? × ???? (????)
Với
???????? =
????????
60????
là hệ số kết cấu của máy điện
Φ???? là từ thông của máy (????????)
???? là tốc độ quay của máy (????????)
➢ Mome
...
--------------------------------------
...n% của máy biến áp là:
I
z
a. Un % ñm. n .100
Uñm
c. Un %
Un
.100
Uñm
I r
Uñm
b. Un % ñm. n .100
d. Cả câu a và c đều đúng.
Câu 8. Điều kiện ghép các MBA làm việc song song:
a) Cùng tổ nối dây và tỉ số MBA k
b) Cùng tỉ số MBA k và điện áp ngắn mạch Un%
c) Cùng tổ nối dây, tỉ số MBA k và điện áp ngắn mạch Un%
d) Cùng tổ nối dây, công suất, tỉ số MBA k và điện áp ngắn mạch Un%
Câu 9. Một máy biến áp 3 pha 100kVA, /Y0 – 11; 15/0,4 kV, câu giải thích nào dưới đây
sai:
a. Sđm = 100kVA
b. U1đm = 15 kV; U2đm = 0,4kV
c. Tỉ số MBA: k = 11
d. Sơ cấp đấu , thứ cấp đấu sao có dây trung tính.
Câu 10. Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp máy biến áp:
.
.
.
.
a. U1 E1 I1(r1 jx1 )
.
.
.
.
c. U1 E1 I1(r1 jx1)
.
.
b. U1 E1 I1(r1 jx1)
.
.
d. U1 E1 I1(r1 jx1)
Câu 11: Thực hiện xẻ rãnh chéo trong các MĐXC để:
a) Tăng sức điện động trong dây quấn c) Tăng chiều dài rãnh
b) Triệt tiêu các sóng bậc cao
d)Triệt tiêu sóng điều hòa răng
Câu 12: Góc lệch giữa 2 rãnh liên tiếp của máy điện xoay chiều (MĐXC) là:
a)
z.3600
2p
c)
z.1800
p
b)
1800
p
d)
1800
Câu 13. Phân lọai động cơ điện không đồng bộ theo vỏ máy đúng là:
a. Lọai kín, lọai hở, lọai bảo vệ, lọai chống nổ, lọai chống rung…
b. Lọai vỏ máy trơn, lọai vỏ máy có khía.
c. Lọai vỏ máy bằng gang, lọai vỏ máy bằng sắt.
d. Lọai kín, lọai hở, lọai chống nổ, lọai chống rung…
Câu 14. Cấu tạo stator của động cơ điện không đồng bộ là:
a. Vỏ máy, lõi thép, dây quấn.
b. Mạch từ, lõi thép, dây quấn.
c. Vỏ máy, cực từ chính, dây quấn.
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 15. Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất của động cơ điện không đồng bộ
là:
a. Pđt = P1 – (pcu1 + pfe)
b. Pđt = P2 + pcơ + pf + pcu2
c. Pđt = P1 – (pcu1 + pfe + pcơ)
d. Cả câu a và b đều đúng.
Câu 16. Biểu thức đúng của mô men điện từ (Mđt ) động cơ điện không đồng bộ là:
Số hiệu: BM1/QT-TTVĐ -RĐTV/00
Trang 2/ 4
r,
pm1U12 2
s
a. Mđt
2
2
σ r,
2πf1 r1 1 2 x1 σ1x,2
s
b. M đt
c. M mm
pm1 U 12
R 2/
s
2
2
R 2/
X1 X 2/
2 πf1 R 1
s
pm1U12 r2/
2
2 πf1 r1 σ1r2, x1 σ1x ,2
2
d. Cả câu a và b đều đúng.
Câu 17. Công suất định mức của động cơ điện không đồng bộ là:
a. P1đm = 3 UđmIđmcosđm.
c. P1đm = 3 UđmIđmcosđmđm
b. Pđm = 3 UđmIđmcosđm.
c. Pđm = 3 UđmIđmcosđmđm
Câu 18. Một động cơ không đồng bộ có số liệu U1đm Y/ =660V/380. Khi động cơ này làm
việc với lưới điện 3 pha có điện áp pha 380V thì đấu dây động cơ theo chế độ nào sau đây:
a. Y
b.
c. Y kép
d. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 19. Phân loại theo chức năng có thể chia máy điện đồng bộ thành các loại chủ yếu sau:
a. Máy phát điện đồng bộ, động cơ điện đồng bộ, máy bù đồng bộ.
b. Máy đồng bộ cực ẩn, máy đồng bộ cực lồi.
c. Máy phát tuốc bin nước, máy phát tuốc bin hơi, máy phát diezen.
d. Máy phát điện đồng bộ, động cơ điện đồng bộ
Câu 20. Điều kiện ghép các máy phát đồng bộ làm việc song song là các máy phát phải:
a. Cùng điện áp phát, cùng tần số, cùng thứ tự pha, cùng tốc độ quay roto
b. Cùng điện áp phát, cùng thứ tự pha, cùng tốc độ quay roto, cùng công suất
c. Cùng điện áp phát, cùng thứ tự pha, điện áp trùng pha, cùng công suất
d. Cùng điện áp phát, cùng tần số, cùng thứ tự pha, điện áp trùng pha
II. Phần 2: Bài tập 5 điểm. Sinh viên làm bài vào khoảng trống dưới mỗi câu.
Câu 1. Hãy xác định tổ nối dây của máy biến áp trên hình sau (1 điểm):
Số hiệu: BM1/QT-TTVĐ -RĐTV/00
Trang 3/ 4
B
A
C
B,Z
EAB
C,X
EAB
X
z
Y
Z
x
y
A,Y
c,x
- 10
Eab
b,z
Eab
c
a
a,y
b
Câu 2. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có: Pđm = 20kw, U1 = 380 V,
đấu Y, η = 88%, cosφ = 0,84; nđm = 970 vg/ph.
Biết rằng: Imm /Iđm = 4,5; Mmm/Mđm = 1,2; Mmax/Mđm = 1,8. Tính (1 điểm):
a. Dòng điện định mức Iđm, dòng điện mở máy Imm, hệ số trượt sđm.
b. Mđm, Mmm, Mmax và tổng tổn hao trong động cơ khi làm việc định mức.
Câu 3. Một động cơ điện một chiều có các số liệu sau: Pđm = 1,5Kw, điện áp định mức Uđm
= 220V, hiệu suất = 0,82; tốc độ n = 1500 vòng / phút. Hãy xác định mô men định mức,
dòng điện định mức và tổng tổn hao trong máy. (1 điểm)
Câu 4. Cho 3 máy biến áp làm việc // có các số liệu sau: SđmI = 100kVA, SđmII = 180kVA,
SđmIII = 240kVA; unI% = 7, unII% = 6,6; unIII% = 6; cùng tổ nối dây Y/ -11, cùng điện áp
định mức sơ cấp và thứ cấp. Tính (1 điểm):
a.Tải của mỗi máy biến áp khi tải chung là 450kVA.
b.Tải lớn nhất cung cấp cho hộ dùng điện với điều kiện không một máy biến áp nào bị
quá tải.
Câu 5. Cho một máy phát điện động bộ 3 pha cực lồi 8750 kVA , 11 kV , nối Y có xd = 17
, xq = 9 , rư = 0 , làm việc ở tải định mức với cos ñm = 0,8 . Hãy tính (1 điểm):
a. Trị số của xd , xq trong hệ đơn vị tương đối
b. Sức điện động Eo và góc ứng với tải định mức .
--------------------------------------------------------------------------Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày …. tháng … năm ……
Trưởng bộ môn
Số hiệu: BM1/QT-TTVĐ -RĐTV/00
Trang 4/ 4