BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI PEARL PLAZA
GVHD: TS. LÊ TRUNG KIÊN
SVTH: NGUYỄN DUY THUẬN
SKL010815
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 2/2023
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI PEARL PLAZA
SVTH:
NGUYỄN DUY THUẬN
MSSV:
18143328
KHOÁ:
2018- K18
NGÀNH: CÔNG NGHỆ KĨ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GVHD:
TS. LÊ TRUNG KIÊN
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 02 năm 2023
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh , ngày 09 tháng 02 năm 2023
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN DUY THUẬN
MSSV: 18143328
Ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Lớp: 18149CL5B
Giảng viên hướng dẫn: TS. LÊ TRUNG KIÊN
ĐT:
Ngày nhận đề tài: 01/02/2023
Ngày nộp:
Tên đề tài: Trung tâm thương mại, chung cư nhà ở Pearl Plaza
1. Các số liệu , tài liệu ban đầu:
− Hồ sơ bản vẽ kiến trúc thiết kế cơ sở
− Kết quả khảo sát địa chất công trình
− Vị trí địa lí của dự án
2. Nội dung cần thực hiện trong đồ án:
− Phân tích công trình &amp đưa ra giải pháp kết cấu
− Phân tích ổn định công trình
− Tính toán chi tiết cấu kiện theo khối lượng yêu cầu (Móng, cọc, vách, cột, dầm, sàn,
cầu thang )
− Tính toán chi tiết
− Tính toán chi tiết
− Bộ hồ sơ bao gồm: Thuyết minh và bộ bản vẽ A1
3. Sản phẩm:
− Thuyết minh A4 bản pdf
− Bộ bản vẽ A1
− Đính kèm các file mềm mô hình 3D và file tính toán excel trong CD.
TRƯỞNG NGÀNH
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN DUY THUẬN
MSSV: 18143328
Ngành: CNKT công trình xây dựng
Tên đề tài: Trung tâm thương mại Pearl Plaza tại Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Giảng viên hướng dẫn: TS.LÊ TRUNG KIÊN
NHẬT XÉT
1. Về nội dung đề tài và khối lượng thực hiện:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
2. Ưu điểm:
..................................................................................................................
...
...
iều rộng vết nứt giới hạn cho phép, lấy theo bảng 17 TCVN 5574:2018.
Chiều rộng vết nứt ngắn hạn được xác định theo công thức:
acrc ,2 = 123 s
s
Es
Ls
Trong đó:
+ s là ứng suất trong cốt thép dọc chịu kéo tại tiết diện thẳng góc có vết nứt do ngoại
lực tương ứng.
+ Ls là khoảng cách cơ sở (không kể đến ảnh hưởng của loại bề mặt cốt thép) giữa các vết
nứt thẳng góc kề nhau
+ s là hệ số, kể đến sự phân bố không đều biến dạng tương đối của cốt thép chịu kéo giữa các
vết nứt, cho phép lấy s = 1 . Nếu không thỏa tính lại theo công thức: s = 1 − 0.8
M crc
M
• s =
M 2 ( h0 − yc )
50.74 (125 − 73.4 )
s1 =
16.21 109 = 133186.015kN / m2
I red
318657800
• s1 =
Es
0.0015Es 0.0015 2 105
=
=
= 16.21
Eb,red
Rb,n
18.5
•
Ls = 0.5
Abt
b. y .d
1000 73.4 14
d s = 0.5 t s = 0.5
= 333.77mm
As
As
1539.33
SVTH: NGUYEN DUY THUAN
MSSV: 18143328
203
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
( Giá trị Ls lấy không nhỏ hơn 10ds và 100mm, không lớn hơn 40ds và 400mm)
Chọn LS = 300mm
• 1 = 1 2 = 0.5 3 = 1
s
133186.015
300 = 0.099mm
Es
2 108
Vậy ta có: acrc = 0.3mm acrc ,2 = 0.099mm
= acrc ,2 = 123 s
Ls = 1 0.5 11
Do đó thỏa điểu kiện vết nứt sàn
Tương tự ta tính toán cho bản đáy và được kết quả như sau:
Thông số
Bản thành
Bản đáy
b ( cm )
h ( cm )
h0 ( cm )
As ( cm )
100
100
15
20
12.5
17
15.39
7.85
7.53
3.92
12134
20601.27
1652.8
2078.47
7.34
9.91
7.66
10.09
360.74
375.01
200.38
196.95
31865.78
70479.78
4340.51
7110.72
5642.66
9243.94
2
A ( cm )
s
2
St ,red ( cm )
3
Ared ( cm )
2
yt ( cm )
yc ( cm )
I s ( cm )
4
I ( cm )
s
4
I red ( cm )
4
Wred ( cm3 )
Wpl ( cm )
3
M crc ( kNm )
8.75
14.33
50.74
35.48
Có nứt
Có nứt
Kiểm tra điều kiện vết nứt
M (kNm)
SVTH: NGUYEN DUY THUAN
MSSV: 18143328
204
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
1.8. tính toán cột hồ nước
Lực dọc lớn nhất trong cột là N max = 702.94 ( kN )
Bỏ qua thành phần lực xô ngang và moment uốn theo 2 phương xem như cột chịu nén đúng tâm:
Chọn sơ bộ cốt thép trong cột: 416 → Asc = 804.247 mm 2
(
)
Kiểm tra khả năng chịu lực của cột:
N = ( Ab .Rb + As .Rs )
Ab = 300 400 − 804.247 = 119195.75 ( mm 2 )
→ N = (119195.75 14.5 + 804.247 350 ) 10 −3 = 2009.824 ( kN ) 702.94 ( kN )
Vậy cột đủ khả năng chịu lực
SVTH: NGUYEN DUY THUAN
MSSV: 18143328
205
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
SVTH: NGUYEN DUY THUAN
MSSV: 18143328
206
S
K
L
0
0
2
1
5
4