CHƯƠNG 7: ĐO VỊ TRÍ, DỊCH CHUYỂN Điện áp Điện trở Điện dung Điện cảm ANSWER: A 1 cuộn dây sơ cấp, 2 cuộn dây thứ cấp ngược cực tính 1 cuộn dây sơ cấp, 2 cuộn dây thứ cấp cùng cực tính 2 cuộn dây sơ cấp ngược cực tính, 1 cuộn dây thứ cấp 2 cuộn dây sơ cấp, 2 cuộn dây thứ cấp ngược cực tính ANSWER: A Tác động Thụ động Tương tự Số ANSWER: B Giảm Tăng Không thay đổi Tất cả đều đúng ANSWER: A Nối tiếp Song song Hỗn hợp Tất cả đều đúng ANSWER: B Đo được dịch chuyển thẳng, quay, góc Hoạt động tốt trong dải nhiệt rộng, có dải điện trở thay đổi lớn Giá thành rẻ Mạch gia công tín hiệu phức tạp ANSWER: D Thời gian sử dụng càng nhiều, độ chính xác không thay đổi Chịu ảnh hưởng nhiễu từ môi trường ( bụi, hơi nước, rung, chấn động) Đáp ứng động kém do giữa trục và con chạy có quán tính Tiếp điểm mòn dần do con chạy trượt trên các vòng dây ANSWER: A &ampltObject: word/embeddings/oleObject1.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject2.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject3.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject4.bin ANSWER: C &ampltObject: word/embeddings/oleObject5.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject6.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject7.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject8.bin ANSWER: D &ampltObject: word/embeddings/oleObject9.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject10.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject11.bin &ampltObject: word/embeddings/oleObject12.bin ANSWER: C Cobalt – Nickel Nickel – Sắt Indium Antimonide Vàng ANSWER: D F = q . E + q . v . B F = q . E F = q . v . B F = q . v . B . E ANSWER: A Alpha Beta Theta Delt a ANSWER: A V 1 tăng lên, V 2 tăng lên và V out tăng lên và cùng chiều V 1 V 1 giảm xuống, V 2 tăng lên và V out tăng lên và cùng chiều V 1 V 1 tăng lên, V 2 giảm xuống và V out tăng lên và ngược chiều V 1 V 1 tăng lên, V 2 giảm xuống và V out tăng lên và cùng chiều V 1 ANSWER: D V 1 giảm xuống, V 2 tăng lên và V out giảm xuống và cùng chiều V 2 V 1 giảm xuống, V 2 tăng lên và V out tăng lên và cùng chiều V 1 V 1 giảm xuống, V 2 giảm xuống và V out tăng lên và cùng chiều V 2 V 1 giảm xuống, V 2 tăng lên và V out tăng lên và cùng chiều V 2 ANSWER: D Tuổi thọ cơ khí thấp Hư hỏng do dịch chuyển quá giới hạn Chống chịu môi trường tốt Độ phân giải giới hạn ANSWER: C Tuổi thọ cao Độ tin cậy cao Không tiếp xúc với vật khi đo Chống chịu được môi trường nhiễm bẩn cực tốt ANSWER: B Phải sử dụng nguồn điện xoay chiều Thời gian hoạt động bền Dải nhiệt hoạt động rộng Khoảng hoạt động lớn ANSWER: A Nguyên lý hoạt động Vùng phát hiện Cách sử dụng Độ chính xác ANSWER: A Thiết bị cơ điện chuyển đổi chuyển động tròn của một đối tượng thành tín hiệu điện Thiết bị cơ điện chuyển đổi sai số điện áp của một đối tượng thành tín hiệu điện Thiết bị cơ điện chuyển đổi tần số của một đối tượng thành tín hiệu điện Thiết bị cơ điện chuyển đổi chuyển động thẳng của một đối tượng thành tín hiệu điện ANSWER: D