MỤC LỤC
MẠCH CHỈNH LƯU……………………………………………………….……1
MẠCH XÉN............................................................................................................5
MẠCH ỔN ÁP DÙNG DIODE ZENER…………………………………….….9
MỘT SỐ MẠCH BJT THƯỜNG GẶP………………………………………...12
MỘT SỐ MẠCH FET THƯỜNG GẶP………………………………………..14
MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ………………………………………17
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP TẦNG……………………………………….....26
MẠCH KHUẾCH ĐẠI HỒI TIẾP……………………………………………..39
MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN………………………………………..42
MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT………………………………………….47
MẠCH ỔN ÁP………………………………………………………………..….55
MỘT SỐ MẠCH THƯỜNG GẶP TRONG TRẮC NGHIỆM……………….58
LUYỆN TẬP……………………………………………………………………..66
MẠCH CHỈNH LƯU (DIODE)
1. Mạch chỉnh lưu bán kì
VS N1
,Vi max Vi 2
Vi N 2
Vo ( dc )
Vo max
Vi max V
Vi max 0,7
Dòng điện cực đại qua diode:
V V Vi max 0,7
I D max i max
R
R
Dòng điện trung bình qua diode: I D ( dc )
Vo ( dc )
R
Điện áp ngược cực đại : PIV Vi max
Công suất điện trở R : PR I R 2 .R( I R I D ( dc ) )
**Trường hợp gắn thêm tụ điện
Vo ( dc )
2 f .R.C
.Vo max
2 f .R.C 1
Bài tập vận dụng: Cho VS = 220V, f = 50Hz, N1:N2 = 10:1, diode Silic, R = 220Ω. Tính
: a/ Vo(dc) , IR , PR
b/ Mắc thêm tụ C = 4700µF song song với điện trở R. Tính lại Vo(dc) ,
IR , PR
Giải
Vi
a/
N2
1
.VS .220 22V
N1
10
Vo ( dc )
Vo max
Vi max V
Vo ( dc ) 9,68
0,044 A
R
220
PR I R 2 .R 0,0442.220 0,43W
IR
22 2 0,7
9,68V
1
Vo ( dc )
b/
IR
2 f .R.C
2.50.220.4700.106
.Vo max
.(22 2 0,7) 30,12V
2 f .R.C 1
2.50.220.4700.10 6 1
Vo ( dc ) 30,12
0,14 A PR I R 2 .R 0,142.220 4,31W
R
220
2. Mạch chỉnh lưu toàn kì dùng máy biến áp đôi
VS N1
,Vi max Vi 2
Vi N 2
Vo ( dc )
2
.Vo max
2
.(Vi max V )
2
.(Vi max 0,7)
Điện áp cực đại qua diode:
V V Vi max 0,7
V
I D1max I D 2max o max i max
R
R
R
Điện áp trung bình qua diode: I D1( dc ) I D 2( dc )
Vo ( dc )
2R
Điện áp ngược cực đại : PIV 2Vi max V 2Vi max 0,7
Công suất điện trở R : PR I R 2 .R( I R 2.I D1( dc ) 2.I D 2( dc ) )
**Trường hợp gắn thêm tụ điện
Vo ( dc )
4 f .R.C
.Vo max
4 f .R.C 1
Bài tập vận dụng: Cho VS = 220V, f = 50Hz, N1:N2 = 5:1, R = 100Ω, D1 và D2 là diode
Silic. Tính Iomax , PIV, PR
1 N
1 1
Vi . 2 .VS . .220 22V
2 N1
2 5
I o max
Vo max Vi max V 22 2 0,7
0,3 A
R
R
100
2
PIV 2Vi max V 2.22 2 0,7 61,525V
Vo ( dc ) 2Vo max 2(Vi max V ) 2.(22 2 0,7)
0,2 A
R
.R
.R
.100
PR I R 2 .R 0,22.100 4W
IR
3. Mạch chỉnh lưu toàn kì dùng cầu diode
VS N1
,Vi max Vi 2
Vi N 2
Vo ( dc )
2
.Vo max
2
.(Vi max 2V )
2
.(Vi max 1,4)
Điện áp cực đại qua diode:
I D1max I D 2max I D 3max I D 4max
Vo max Vi max 1,4
R
R
Điện áp trung bình qua diode:
I D1( dc ) I D 2( dc ) I D 3( dc ) I D 4( dc )
Vo ( dc )
2R
Điện áp trung bình qua tải: I R
Vo ( dc )
R
Điện áp ngược cực đại : PIV Vi max V Vi max 0,7
Công suất điện trở R : PR I R 2 .R
**Trường hợp gắn thêm tụ điện:
Vo ( dc )
4 f .R.C
.Vo max
4 f .R.C 1
Bài tập vận dụng: Cho VS = 220V, f = 50Hz, N1:N2 = 5:1, 4 diode đều làm từ Silic, R =
100Ω. Tính :
a/ Vo(dc) , IR , PR
b/ Mắc thêm tụ C = 4700µF song song với điện trở R, tính lại Vo(dc) , IR , PR
Giải
a/
3
Vi
N2
1
.VS .220 44V
N1
5
Vo ( dc )
2Vo max
Vi max 2V
Vo ( dc ) 38,72
0,4 A
R
100
PR I R 2 .R 0,42.100 16W
IR
44 2 1,4
38,72V
b/
4 f .R.C
4 f .R.C
4.50.100.4700.106
Vo ( dc )
.Vo max
.(Vi max 2V )
.(44 2 1,4) 60,185V
4 f .R.C 1
4 f .R.C 1
4.50.100.4700.106 1
V
60,185
I R o ( dc )
0,6 A
R
100
PR I R 2 .R 0,62.100 36W
4
MẠCH XÉN
I. Mạch xén nối tiếp
VD1: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Ta có VA = Vi , VK = 3V
VA VK V
Để diode dẫn thì VA VK 0,7
Vi 3,7V
???? − 3,7 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
Vậy ????0 = [ ????
0 ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
VD2: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Ta có VA = Vi , VK = -3V
VA VK V
Để diode dẫn thì VA VK 0,7
Vi 2,3V
???? + 2,3 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
Vậy ????0 = [ ????
0 ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
5
VD3: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Ta có VK = Vi , VA = -3V
VA VK V
Để diode dẫn thì VA VK 0,7
Vi 3,7V
???? + 3,7 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
Vậy ????0 = [ ????
0 ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
6
II. Mạch xén song song
VD1: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Để diode dẫn thì :
VA VK V
VA VK 0,7
Vi 0,7V
Vậy ????0 = [
0,7 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
???????? ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
VD2: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Để diode dẫn thì :
VA VK V
VA VK 0,7
Vi 2,7V
7
Vậy ????0 = [
2,7 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
???????? ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
VD3: Cho Vi = 12sin t (V) , tính Vo
Để diode dẫn thì :
VA VK V
VA VK 0,7
Vi 2,7V
Vậy ????0 = [
−2,7 ????ℎ???? ???????????????????? ????ẫ????
???????? ????ℎ???? ???????????????????? ????????ắ????
8
MẠCH ỔN ÁP DÙNG DIODE ZENER
Để mạch ổn áp hoạt động thì dòng qua diode zener phải thỏa :
I Z min I Z I Z max
1. Nguồn ổn định, tải thay đổi
- Để áp ngõ ra ở tải ổn định ở
...
--------------------------------------
...âu 2,7,9,10,12,
13,15,16,19
Bài 1, bài 2
[CĐR 2.2] Thiết kế được các mạch ứng dụng của các linh kiện kiện tử
[CĐR 2.5] Giải thích và phân tích được các mạch điện tử cơ bản
[CĐR 4.1] Đọc được sơ đồ mạch điện tử cơ bản thực tế: mạch nguồn,
khuếch đại
Câu 3,4
Câu1,6,8,11,14,17,18,20
Bài 1, 2,3
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi
Thông qua bộ môn
87
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN CSKTĐT
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ III NĂM HỌC 20172018
Môn: Điện tử cơ bản
Mã môn học: BAEL340662
Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có ……..trang.
Thời gian: 90 phút.
SV Được phép sử dụng tài liệu.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Điện áp rơi trên R1 trong hình 1 là
bao nhiêu nếu chuyển tiếp P-N được làm từ
Germanium?
a. 12V
b. 11V
c. 11.3V
d. 11.7V
Hình 1
Câu 2: Dòng điện chạy qua điện trở R1=1 kOhm trong mạch hình 1 là:
a. 12 mA
b. 11.7 mA
c. 11.3 mA
d. Đáp án khác
Câu 3: Đường cong đặc tuyến của diode silicon cho thấy:
a. Rào thế là 0 V
b. Rào thế nằm cố định ở 0.7 V
c. Rào thế tăng nhẹ khi dòng điện tăng
d. Rào thế giảm nhẹ khi dòng điện tăng
Câu 4: Cho mạch như hình 2. Điện áp ngõ
ra Vo sẽ là:
a. 5 V
b. 0 V
c. 4.3 V
d. 4.7 V
5V
0V
D1(Si)
D2(Si)
+
Vo
R 1k
-
0
Câu 5: Dòng điện chạy qua Diode D2 trong hình 2 là:
a. 0 mA
b. 4.3 mA
c. 2.15 mA
d. 4.7 mA
Câu 6: Mạch điện hình 2 là mạch cổng logic?
a. AND
b. OR
c. NAND
d. NOT
88
Hình 2
Câu 7: Cho sơ đồ mạch chỉnh lưu như hình
sau. Hãy cho biết ở bán kỳ âm (-) của
nguồn, cặp diode nào hoạt động?
a. D1D3
b. D1D4
c. D2D3
d. D2D4
Hình 3
Câu 8: Một BJT khi hoạt động có IE=10mA. IB=0.05mA. Cho biết dòng điện IC?
a. IC=0.5mA
b. IC=5mA
c. IC=9.95mA
d. IC=9.5mA
Câu 9: BJT được phân cực như hình 4,
phương trình điện áp phía ngõ vào là....
a. VCC = IBRB + VCE + IERE
b. VCC = IBRB + VBE + IERE
c. VCC = IERE + VCE + ICRC
d. VCC = IBRB + VBE + ICRC
Hình 4
Câu 10: Mạch hình 4 là mạch phân cực cho BJT dạng:
a. Định dòng IB
b. Định dòng IB có điện trở RE
c. Cầu phân áp
d. Hồi tiếp từ cực C
Câu 11: Để BJT hoạt động ở chế độ bảo hòa, các tiếp giáp phải được phân cực như thế nào?
a. JE phân cực thuận, JC phân cực thuận.
b. JE phân cực thuận, JC phân cực ngược.
c. JE phân cực ngược, JC phân cực thuận.
d. JE phân cực ngược, JC phân cực ngược
Câu 12: Một BJT(Si) có β=100 được phân
cực như hình 5, xác định dòng IC?
a. IC = 93mA
b. IC = 9.3mA
c. IC = 0.93mA
d. IC = 9.3A
Hình 5
Câu 13: BJT là linh kiện bán dẫn........
a. Được điều khiển bằng dòng điện ngõ vào
b. Có trở kháng vào rất thấp.
c. Được điều khiển bằng điện áp ngõ vào
d. Hệ số ổn định nhiệt thấp
Câu 14: Cho biết biểu thức nào là quan hệ dòng điện trong BJT?
a. IE = IC + IB
b. IE = IC - IB
c. IB = IC + IE
89
d. IC = IB + IE
Câu 15: Một mạch khuếch đại có tần số cắt do ảnh hưởng của các tụ liên lạc và bypass lần lượt là
100 Hz, 500 Hz và 850Hz. Thì tần số cắt thấp của mạch là
a.
b.
c.
d.
100Hz
500Hz
850Hz
Tất cả đều đúng
Câu 16: Phân loại mạch khuếch đại công suất dựa vào đặc điểm nào sau đây
a.
b.
c.
d.
Điểm làm việc của transistor trong mạch
Hiệu suất của mạch
Tính năng của mạch
Công suất của mạch
Câu 17: Theo giả định về dòng thì dòng vào của OP-AMP I+=I-=0 vì
a.
b.
c.
d.
OP-AMP có hệ số khuếch đại rất lớn
OP-AMP có điện trở ngõ ra rất bé
OP-AMP có điện trở ngõ vào rất lớn
Tất cả đều đúng
Câu 18: Trong mạch khuếch đại CE, phát biểu nào sau đây sai
a.
b.
c.
d.
Độ lợi điện áp lớn
Độ lợi dòng điện lớn
Độ lợi điện áp bằng 1
Điện áp vào và ra ngược pha nhau
Câu 19: Cho mạch như hình 6, điện áp ngõ
ra trên tải VL trong khoảng
a.
b.
c.
d.
2
T1
4
220 Vrms
50 Hz
0°
29.7V
20.6V
33V
22V
D1
1
V1
10:1
3
200µF
1kΩ
Hình 6
Câu 20: Mạch nguồn hình 6, tụ điện C=200µF có chức năng
a.
b.
c.
d.
RL
3N246
Liên lạc
Khuếch đại
Lọc điện áp gợn sóng
Không có chức năng gì
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1(4đ):
Cho mạch khuếch đại như hình vẽ, biết rằng transistor T1 và T2 có hệ số β=150
90
20V
330k
3k
560k
2k
2.2uF
Vi
1uF
1uF
Vo
Q1
22k
Q2
10k
0.12k
22uF
0.12k
47uF
hinh 10
0
a. Hãy tìm điểm làm việc tĩnh Q1 và Q2.
b. Viết và vẽ DCLL và ACLL cho tầng 2, xác định tầm dao động cực đại của tín hiệu
ngõ ra của tầng 2
c. Xác định Zi, Zo, Zi2, Zo1 của mạch
d. Xác định Av, Ai của mạch
e. Cho tín hiệu vào Vi(sin, 10mVp, 10kHz), Hãy vẽ dạng sóng ở ngõ ra Vo.
Bài 2(1đ):
Hãy vẽ mạch khuếch đại công suất OCL. Cho ±Vcc = ±20V, tính công suất ngõ vào cực đại,
công suất ngõ ra cực đại.
Cho Vi(p)= 18V, tính công suất ngõ vào, công suất ngõ ra, hiệu suất mạch.
Bài 3(1đ):
Hãy dùng OP-AMP để thiết kế một hàm như sau : Vo = -3V1 +8V2. Với Vo : ngõ ra, V1, V2:
ngõ vào, giả sử op-amp lý tưởng. Cho nguồn cung cấp cho op-amp Vcc = 12V, V1 = 2V và
V2 = 2sin(t) (V). Hãy vẽ dạng sóng Vo.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
[CĐR 1.2]: Có khả năng tính toán/thiết kế…
[CĐR 2.3]:…………………………………
[CĐR 4.4]:…………………………………
Nội dung kiểm tra
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Ngày 2 tháng 8 năm 2018
Thông qua Trưởng ngành
(ký và ghi rõ họ tên)
91