NGUYỄN VĂN LONG GIANG - PHẠM SƠN MINH
TRẦN MINH THẾ UYÊN - NGUYỄN VĂN SƠN
GIÁO TRÌNH
THIẾT KẾ NGƯỢC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
*******************
TS. NGUYỄN VĂN LONG GIANG, PGS.TS PHẠM SƠN MINH,
ThS. TRẦN MINH THẾ UYÊN, ThS. NGUYỄN VĂN SƠN
GIÁO TRÌNH
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2019
Giáo trình
THIẾT KẾ NGƯỢC
TS. Nguyễn Văn Long Giang
PGS.TS Phạm Sơn Minh
ThS. Trần Minh Thế Uyên
ThS. Nguyễn Văn Sơn
Nhà xuất bản ĐHQG-HCM và tác giả/đối táC liên kết
giữ bản quyền©
Copyright © by VNU-HCM Press and author/
co-partnership All rights reserved
Xuất bản năm 2019
NHÀ XUẤT BẢN
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí
Minh
Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP Hồ Chí Minh
ĐT: 08 6272 6361 – 08 6272 6390
E-mail:
[email protected]
PHÒNG PHÁT HÀNH
Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP Hồ Chí Minh
ĐT: 08 6272 6361 – 08 6272 6390
Website: www.nxbdhqghcm.edu.vn
TRUNG TÂM SÁCH ĐẠI HỌC
Tầng hầm, Dãy C, số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến
Nghé,
Quận 1, TP Hồ Chí Minh
ĐT: 08 6272 6350 - 08 6272 6353
Website: www.sachdaihoc.edu.vn
Chịu trách nhiệm xuất bản
ĐỖ VĂN BIÊN
Chịu trách nhiệm nội dung
ĐỖ VĂN BIÊN
Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm về tác quyền
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM
Website: http://hcmute.edu.vn
Biên tập
TRẦN THỊ ĐỨC LINH
Sửa bản in
ÁI NHẬT
Số lượng 300 cuốn,
Khổ 16 x 24 cm,
ĐKKHXB số: 1380-2019/CXBIPH/0269/ĐHQGTPHCM,
Quyết định XB số 52/QĐ-ĐHQGTPHCM
của NXB ĐHQG-HCM cấp ngày 06/5/2019
In tại: Công ty TNHH In &amp Bao bì Hưng Phú
Đ/c: 162A/1 - KPA1 - P.An Phú –
TX Thuận An – Bình Dương.
Nộp lưu chiểu: Quý II/2019
Trình bày bìa
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM
Website: http://hcmute.edu.vn
ISBN: 978 – 604 – 73 – 6913– 3
Giáo trình
THIẾT KẾ NGƯỢC
TS. Nguyễn Văn Long Giang
PGS.TS Phạm Sơn Minh
ThS. Trần Minh Thế Uyên
ThS. Nguyễn Văn Sơn
.
Bản tiếng Việt ©, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM, NXB ĐHQG-HCM
và CÁC TÁC GIẢ.
Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ bởi Luật Xuất bản và Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam. Nghiêm
cấm mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phát tán nội dung khi chưa có sự đồng ý của Trường Đại
Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. HCM và Tác Giả.
ĐỂ CÓ SÁCH HAY, CẦN CHUNG TAY BẢO VỆ TÁC QUYỀN!
LỜI NÓI ĐẦU
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thông thường, để chế tạo ra sản
phẩm thường sử dụng công nghệ sản xuất truyền thống (sản xuất
...
...
không gian thể tích với một
bề dày xác định bằng lệnh Thickness.
- Chọn lệnh
(Thickness) trên thanh công cụ hoặc Tools
Mesh Tools Thickness trong Menu.
235
- Chọn kiểu tạo Surface trong Method.
- Lệnh Thickness cho phép tạo bề dày theo hai phương pháp:
Surface và Volume. Phương pháp Surface sẽ tạo ra một bề mặt song song
với bề mặt chuẩn tùy theo cài đặt thông số bề dày và rỗng trong vùng
không gian giữa hai mặt. Phương pháp Volume sẽ tạo ra không gian thể
tích đặc từ mặt lưới hiện có với bề dày xác định.
- Cài đặt giá trị Thickness là 3mm, theo hướng Direction2.
Hình 5.3. Thickness
Direction1: tạo bề dày hướng ra ngoài lưới.
Direction2: tạo bề dày hướng vào trong lưới.
Both: tạo bề dày theo 2 hướng.
- Nhấn Preview để kiểm tra xem trước kết quả. Nếu Ok nhấn Accept.
- Có thể kiểm tra độ dày lưới bằng công cụ View Clip (View
View Clip).
Hình 5.4. Mặt cắt thể hiện độ dày của lưới
236
6. Bước 6: Optimize Mesh and Check Result
Đây là bước cuối cùng của quá trình xử lý dữ liệu, cải thiện chất
lượng và tối ưu hóa lưới.
a. Optimize Mesh
- Chọn lệnh
(Optimize Mesh) trên thanh công cụ hoặc Tools
Mesh Tools Optimize Mesh trong Menu.
- Lưới sẽ được chia ra thành các Poly – faces có dạng tam giác
và được phân bố đồng đều trên lưới để nâng cao chất lượng bề mặt, tính
thẩm mỹ.
- Chọn kiểu High Quality Mesh Conversion trong mục Method.
- Cài đặt giá trị Min. Edge Length Mutiplier là “0.5”, Max. Edge
Length Mutiplier lên “3”. Đây là hai giá trị chiều dài trung bình nhỏ nhất
và lớn nhất của các cạnh trong Poly – faces.
Hình 6.1. Optimize Mesh
- Click Preview để kiểm tra trước kết quả. Nếu Ok nhấn Accept.
Hình 6.2. Lưới được tối ưu
237
b. Kiểm tra kết quả
- Đây là bước cuối cùng đề kiểm tra độ chênh lệch giữa lưới vừa
được tối ưu hóa so với dữ liệu lưới gốc bằng công cụ đo chính xác
Accuracy Analyzer (TM).
Hình 6.3. Kiểm tra, so sánh kết quả với Accuracy Analyzer
238
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ©1998-2008 INUS Technology, Inc.
rapidformXOTM User Guide &amp Tutorial
All
rights
reserved.
[2] Geomagic Design X – User Guide – 3D Systems, Inc. Geomagic
Solution
[3] Geomagic.com
[4] https://www.3dsystems.com/software/geomagic-design-x
[5] http://trungtamsohoa.vn/geomagic-design-x-723
[6] http://aie.com.vn/vi/amt/geomagic-design-x/diem-noi-bat-trong-phanmem-geomagic-design-x-phien-ban-2016-92.html
[7] https://www.sculpteo.com/en/tools/repair-your-file-3d-printing/
[8] http://cnc3s.com/
239
ISBN: 978-604-73-6913-3
9 786047 369133